booker's fee
phí của Booker
award booker
giải thưởng Booker
booker prize
giải Booker
the novel wasshortlisted for the Booker Prize.
cuốn tiểu thuyết đã được đề cử cho Giải Booker.
"She got in between Booker and the snake, and that's when I heard her yipe," said Monty Long, the boy's grandfather said.
"Cô đã xen vào giữa Booker và con rắn, và đó là lúc tôi nghe thấy tiếng thét của cô," ông Monty Long, ông nội của cậu bé, nói.
Hong Kong RAVERA a Kalong Te Hong Kong is a Booker in 1952 for transportation of crude oil, petroleum products, liquefied natural gas and chemicals and construction.
Hong Kong RAVERA a Kalong Te Hong Kong là một Booker vào năm 1952 để vận chuyển dầu thô, các sản phẩm dầu mỏ, khí tự nhiên hóa lỏng và hóa chất và xây dựng.
Her fellow nominees include a Pulitzer prizewinner and a writer previously shortlisted for Britain's best-known literary gong, the Booker Prize.
Các ứng cử viên khác của cô bao gồm một người đoạt giải Pulitzer và một nhà văn đã từng được đề cử cho giải thưởng văn học danh giá nhất của Anh, Giải Booker.
She is a talented event booker.
Cô là một người phụ trách sự kiện tài năng.
The booker secured a great deal for the venue rental.
Người phụ trách sự kiện đã đạt được một thỏa thuận lớn cho việc thuê địa điểm.
As a booker, she has to juggle multiple tasks at once.
Với vai trò là người phụ trách sự kiện, cô ấy phải tranh thủ làm nhiều nhiệm vụ cùng một lúc.
The booker negotiated with the suppliers to get the best prices.
Người phụ trách sự kiện đã thương lượng với các nhà cung cấp để có được mức giá tốt nhất.
The booker coordinated all aspects of the event seamlessly.
Người phụ trách sự kiện đã điều phối tất cả các khía cạnh của sự kiện một cách liền mạch.
The booker has a keen eye for detail.
Người phụ trách sự kiện có con mắt tinh tế cho chi tiết.
The booker is responsible for managing the budget for the event.
Người phụ trách sự kiện chịu trách nhiệm quản lý ngân sách cho sự kiện.
The booker liaised with the performers to ensure a smooth event.
Người phụ trách sự kiện đã liên hệ với các nghệ sĩ biểu diễn để đảm bảo một sự kiện diễn ra suôn sẻ.
The booker is known for their creativity in event planning.
Người phụ trách sự kiện nổi tiếng với sự sáng tạo trong việc lập kế hoạch sự kiện.
The booker collaborated with sponsors to secure funding for the event.
Người phụ trách sự kiện đã hợp tác với các nhà tài trợ để đảm bảo nguồn tài trợ cho sự kiện.
booker's fee
phí của Booker
award booker
giải thưởng Booker
booker prize
giải Booker
the novel wasshortlisted for the Booker Prize.
cuốn tiểu thuyết đã được đề cử cho Giải Booker.
"She got in between Booker and the snake, and that's when I heard her yipe," said Monty Long, the boy's grandfather said.
"Cô đã xen vào giữa Booker và con rắn, và đó là lúc tôi nghe thấy tiếng thét của cô," ông Monty Long, ông nội của cậu bé, nói.
Hong Kong RAVERA a Kalong Te Hong Kong is a Booker in 1952 for transportation of crude oil, petroleum products, liquefied natural gas and chemicals and construction.
Hong Kong RAVERA a Kalong Te Hong Kong là một Booker vào năm 1952 để vận chuyển dầu thô, các sản phẩm dầu mỏ, khí tự nhiên hóa lỏng và hóa chất và xây dựng.
Her fellow nominees include a Pulitzer prizewinner and a writer previously shortlisted for Britain's best-known literary gong, the Booker Prize.
Các ứng cử viên khác của cô bao gồm một người đoạt giải Pulitzer và một nhà văn đã từng được đề cử cho giải thưởng văn học danh giá nhất của Anh, Giải Booker.
She is a talented event booker.
Cô là một người phụ trách sự kiện tài năng.
The booker secured a great deal for the venue rental.
Người phụ trách sự kiện đã đạt được một thỏa thuận lớn cho việc thuê địa điểm.
As a booker, she has to juggle multiple tasks at once.
Với vai trò là người phụ trách sự kiện, cô ấy phải tranh thủ làm nhiều nhiệm vụ cùng một lúc.
The booker negotiated with the suppliers to get the best prices.
Người phụ trách sự kiện đã thương lượng với các nhà cung cấp để có được mức giá tốt nhất.
The booker coordinated all aspects of the event seamlessly.
Người phụ trách sự kiện đã điều phối tất cả các khía cạnh của sự kiện một cách liền mạch.
The booker has a keen eye for detail.
Người phụ trách sự kiện có con mắt tinh tế cho chi tiết.
The booker is responsible for managing the budget for the event.
Người phụ trách sự kiện chịu trách nhiệm quản lý ngân sách cho sự kiện.
The booker liaised with the performers to ensure a smooth event.
Người phụ trách sự kiện đã liên hệ với các nghệ sĩ biểu diễn để đảm bảo một sự kiện diễn ra suôn sẻ.
The booker is known for their creativity in event planning.
Người phụ trách sự kiện nổi tiếng với sự sáng tạo trong việc lập kế hoạch sự kiện.
The booker collaborated with sponsors to secure funding for the event.
Người phụ trách sự kiện đã hợp tác với các nhà tài trợ để đảm bảo nguồn tài trợ cho sự kiện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay