accurate bookkeepings are essential for a successful business.
việc ghi chép kế toán chính xác là điều cần thiết cho một doanh nghiệp thành công.
she hired an expert for her bookkeepings.
cô ấy đã thuê một chuyên gia cho công việc kế toán của mình.
regular bookkeepings can help identify financial issues early.
việc ghi chép kế toán thường xuyên có thể giúp xác định các vấn đề tài chính sớm.
he is responsible for the company's bookkeepings.
anh ấy chịu trách nhiệm về công việc kế toán của công ty.
good bookkeepings simplify tax preparation.
việc ghi chép kế toán tốt giúp đơn giản hóa việc chuẩn bị thuế.
the accountant provided detailed bookkeepings for the audit.
nhà kế toán đã cung cấp các bản ghi kế toán chi tiết cho cuộc kiểm toán.
she learned the importance of bookkeepings in her finance class.
cô ấy đã học được tầm quan trọng của việc ghi chép kế toán trong lớp học tài chính của mình.
bookkeepings should be updated regularly to ensure accuracy.
việc ghi chép kế toán nên được cập nhật thường xuyên để đảm bảo tính chính xác.
he found discrepancies in the bookkeepings.
anh ấy đã phát hiện ra những sai lệch trong công việc kế toán.
effective bookkeepings can enhance financial decision-making.
việc ghi chép kế toán hiệu quả có thể nâng cao khả năng ra quyết định tài chính.
accurate bookkeepings are essential for a successful business.
việc ghi chép kế toán chính xác là điều cần thiết cho một doanh nghiệp thành công.
she hired an expert for her bookkeepings.
cô ấy đã thuê một chuyên gia cho công việc kế toán của mình.
regular bookkeepings can help identify financial issues early.
việc ghi chép kế toán thường xuyên có thể giúp xác định các vấn đề tài chính sớm.
he is responsible for the company's bookkeepings.
anh ấy chịu trách nhiệm về công việc kế toán của công ty.
good bookkeepings simplify tax preparation.
việc ghi chép kế toán tốt giúp đơn giản hóa việc chuẩn bị thuế.
the accountant provided detailed bookkeepings for the audit.
nhà kế toán đã cung cấp các bản ghi kế toán chi tiết cho cuộc kiểm toán.
she learned the importance of bookkeepings in her finance class.
cô ấy đã học được tầm quan trọng của việc ghi chép kế toán trong lớp học tài chính của mình.
bookkeepings should be updated regularly to ensure accuracy.
việc ghi chép kế toán nên được cập nhật thường xuyên để đảm bảo tính chính xác.
he found discrepancies in the bookkeepings.
anh ấy đã phát hiện ra những sai lệch trong công việc kế toán.
effective bookkeepings can enhance financial decision-making.
việc ghi chép kế toán hiệu quả có thể nâng cao khả năng ra quyết định tài chính.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay