bookrunner

[Mỹ]/ˈbʊkˌrʌnə/
[Anh]/ˈbʊkˌrʌnər/

Dịch

Word Forms
số nhiềubookrunners

Câu ví dụ

the bank acted as the sole bookrunner for the initial public offering.

Ngân hàng đã đóng vai trò là đơn vị bảo lãnh phát hành duy nhất cho đợt phát hành cổ phiếu lần đầu.

several financial institutions competed to become the lead bookrunner.

Nhiều tổ chức tài chính cạnh tranh để trở thành đơn vị bảo lãnh phát hành chính.

the joint bookrunners successfully priced the bond issue this morning.

Các đơn vị bảo lãnh phát hành chung đã thành công trong việc ấn định giá cho đợt phát hành trái phiếu vào sáng nay.

we are pleased to announce the appointment of the new bookrunner.

Chúng tôi rất vui mừng thông báo về việc bổ nhiệm đơn vị bảo lãnh phát hành mới.

the bookrunner manages the order book and allocates shares to investors.

Đơn vị bảo lãnh phát hành quản lý sổ đặt hàng và phân bổ cổ phiếu cho các nhà đầu tư.

a consortium of banks was selected to serve as bookrunners.

Một tập đoàn các ngân hàng đã được chọn để làm đơn vị bảo lãnh phát hành.

choosing a reputable bookrunner is crucial for a successful transaction.

Việc lựa chọn một đơn vị bảo lãnh phát hành uy tín là rất quan trọng cho một giao dịch thành công.

the bookrunner collected bids from institutional investors worldwide.

Đơn vị bảo lãnh phát hành đã thu thập các đề xuất từ các nhà đầu tư tổ chức trên toàn thế giới.

green shoe options are often managed by the active bookrunner.

Các lựa chọn green shoe thường được quản lý bởi đơn vị bảo lãnh phát hành tích cực.

the transaction closed successfully under the guidance of the bookrunner.

Giao dịch đã kết thúc thành công dưới sự hướng dẫn của đơn vị bảo lãnh phát hành.

the company decided to replace its previous bookrunner last week.

Công ty đã quyết định thay thế đơn vị bảo lãnh phát hành trước đó của mình vào tuần trước.

global coordinator roles often overlap with those of the bookrunner.

Các vai trò điều phối toàn cầu thường chồng chéo với vai trò của đơn vị bảo lãnh phát hành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay