| số nhiều | bootlaces |
tie your bootlace
thắt dây giày của bạn
loose bootlace
dây giày lỏng lẻo
broken bootlace
dây giày bị hỏng
In fact, although it was such a small shop it sold nearly everything—except a few things that you want in a hurry—like bootlaces, hair-pins and mutton chops.
Trên thực tế, mặc dù đó là một cửa hàng nhỏ, nhưng nó bán gần như mọi thứ - ngoại trừ một vài thứ mà bạn cần vội vã - như dây giày, kẹp tóc và thịt cừu.
Nguồn: Peter Rabbit and His Friends (Part 2)What was the truth about these houses, for example, dim and festive now with their red windows in the dusk, but raw and red and squalid, with their sweets and their bootlaces, at nine o'clock in the morning?
Chẳng hạn, sự thật về những ngôi nhà này là gì, bây giờ mờ ảo và náo nhiệt với những cửa sổ màu đỏ trong ánh hoàng hôn, nhưng thô ráp, đỏ và tồi tàn, với những món ngọt và dây giày vào chín giờ sáng?
Nguồn: A room of one's own.tie your bootlace
thắt dây giày của bạn
loose bootlace
dây giày lỏng lẻo
broken bootlace
dây giày bị hỏng
In fact, although it was such a small shop it sold nearly everything—except a few things that you want in a hurry—like bootlaces, hair-pins and mutton chops.
Trên thực tế, mặc dù đó là một cửa hàng nhỏ, nhưng nó bán gần như mọi thứ - ngoại trừ một vài thứ mà bạn cần vội vã - như dây giày, kẹp tóc và thịt cừu.
Nguồn: Peter Rabbit and His Friends (Part 2)What was the truth about these houses, for example, dim and festive now with their red windows in the dusk, but raw and red and squalid, with their sweets and their bootlaces, at nine o'clock in the morning?
Chẳng hạn, sự thật về những ngôi nhà này là gì, bây giờ mờ ảo và náo nhiệt với những cửa sổ màu đỏ trong ánh hoàng hôn, nhưng thô ráp, đỏ và tồi tàn, với những món ngọt và dây giày vào chín giờ sáng?
Nguồn: A room of one's own.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay