boozing

[Mỹ]/ˈbuːzɪŋ/
[Anh]/ˈbuːzɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Hành động uống đồ uống có cồn quá mức.

Cụm từ & Cách kết hợp

go boozing

đi nhậu

engage in boozing

tham gia nhậu

stop the boozing

dừng nhậu

problem with boozing

vấn đề với việc nhậu

boozing with friends

nhậu với bạn bè

Câu ví dụ

they spent the night boozing at the bar.

Họ đã dành cả đêm say xỉn ở quán bar.

after boozing all weekend, he felt terrible on monday.

Sau khi say xỉn cả cuối tuần, anh ấy cảm thấy rất tệ vào thứ hai.

she enjoys boozing with her friends at parties.

Cô ấy thích tụ tập và say xỉn với bạn bè ở các bữa tiệc.

we were boozing and laughing until dawn.

Chúng tôi say xỉn và cười khúc khích cho đến tận bình minh.

boozing can lead to poor decision-making.

Uống say có thể dẫn đến việc đưa ra những quyết định sai lầm.

he got in trouble after boozing too much at the wedding.

Anh ta gặp rắc rối sau khi uống quá nhiều tại đám cưới.

they were boozing on the beach during their vacation.

Họ say xỉn trên bãi biển trong kỳ nghỉ của họ.

she regrets boozing the night before her big presentation.

Cô ấy hối hận vì đã uống say vào đêm trước buổi thuyết trình quan trọng của mình.

we often go boozing after work on fridays.

Chúng tôi thường đi tụ tập và say xỉn sau giờ làm việc vào thứ sáu.

boozing can sometimes lead to unexpected friendships.

Uống say đôi khi có thể dẫn đến những tình bạn bất ngờ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay