borate

[Mỹ]/ˈbɔːrɪteɪt/
[Anh]/ˈbɔːreɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một hợp chất chứa ion borat (B(O2)).
v. Trộn với axit boric.

Cụm từ & Cách kết hợp

borate buffer

chất đệm borat

borate solution

dung dịch borat

sodium borate decahydrate

natri borat decahydrat

borate mineral

khoáng vật borat

borate glass

thủy tinh borat

borate-based fire retardant

chất chống cháy dựa trên borat

borate treatment

xử lý borat

borate compound

hợp chất borat

borate chemistry

hóa học borat

Câu ví dụ

we need to borate the solution for better results.

Chúng tôi cần borate dung dịch để có kết quả tốt hơn.

they decided to borate the wood to prevent decay.

Họ quyết định borate gỗ để ngăn ngừa mục nát.

it's essential to borate the glass for improved durability.

Điều quan trọng là phải borate thủy tinh để tăng độ bền.

we should borate the soil to enhance plant growth.

Chúng ta nên borate đất để tăng cường sự phát triển của cây trồng.

scientists recommend to borate the samples for analysis.

Các nhà khoa học khuyên nên borate các mẫu vật để phân tích.

he learned how to borate the solution correctly.

Anh ấy đã học cách borate dung dịch đúng cách.

they will borate the metal to enhance its properties.

Họ sẽ borate kim loại để tăng cường các đặc tính của nó.

to prevent pests, we need to borate the wood.

Để ngăn ngừa sâu bệnh, chúng ta cần borate gỗ.

she advised us to borate the mixture before use.

Cô ấy khuyên chúng tôi nên borate hỗn hợp trước khi sử dụng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay