boreholing

[Mỹ]/ˈbɔ:həul/
[Anh]/'bɔrhol/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lỗ khoan vào mặt đất.

Cụm từ & Cách kết hợp

borehole logging

thăm dò giếng khoan

Câu ví dụ

Borehole hydromining is a kind of safe and efficient new mining method .

Borehole thủy lôi là một loại phương pháp khai thác mới an toàn và hiệu quả.

Cross check in cross-borehole shows that root-mean-square error of predicted porosity of simple cokriging is less than 10% compared with that of linear re-gression method.

Kiểm tra chéo trong borehole chéo cho thấy sai số trung bình bình phương của độ xốp dự đoán bằng phương pháp cokriging đơn giản nhỏ hơn 10% so với phương pháp hồi quy tuyến tính.

It is found that the rational located destressing boreholes can induce structural failure of the surrounding rock-mass,consequently the high stress move deeply in the rock-mass,and the stres...

Nghiên cứu cho thấy rằng các borehole giải tỏa ứng suất được bố trí hợp lý có thể gây ra sự phá hủy cấu trúc của đá xung quanh, do đó ứng suất cao di chuyển sâu hơn trong đá, và ứng suất...

It's a mean of geotechnical investigation, including borehole surveying, costeaning, trenching exploration, test pitting, hole exploration, geophysical exploration and penetration sounding.

Đây là một phương pháp điều tra địa kỹ thuật, bao gồm khảo sát borehole, costeaning, khảo sát hào, đào thử, khảo sát lỗ, khảo sát địa vật lý và đo độ xuyên.

The geologist drilled a borehole to collect soil samples.

Nhà địa chất đã khoan một borehole để lấy mẫu đất.

The borehole was dug deep into the ground to access the water table.

Borehole được đào sâu xuống lòng đất để tiếp cận mực nước ngầm.

The borehole was used to monitor groundwater levels in the area.

Borehole được sử dụng để theo dõi mực nước ngầm trong khu vực.

The borehole revealed ancient fossils deep beneath the surface.

Borehole đã tiết lộ những hóa thạch cổ đại sâu dưới bề mặt.

The borehole drilling equipment was transported to the site by truck.

Thiết bị khoan borehole được vận chuyển đến công trường bằng xe tải.

The borehole provided valuable data for the research project.

Borehole đã cung cấp dữ liệu có giá trị cho dự án nghiên cứu.

The borehole was sealed after the testing was completed.

Borehole đã được bịt kín sau khi hoàn tất kiểm tra.

The borehole was cased with steel to prevent collapse.

Borehole được lót bằng thép để ngăn ngừa sụp đổ.

The borehole was equipped with sensors to monitor temperature and pressure.

Borehole được trang bị các cảm biến để theo dõi nhiệt độ và áp suất.

The borehole drilling team worked around the clock to complete the project on time.

Đội ngũ khoan borehole đã làm việc xuyên đêm để hoàn thành dự án đúng thời hạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay