botching a job
làm hỏng công việc
botching the presentation
làm hỏng buổi thuyết trình
botching the landing
làm hỏng lần hạ cánh
botching the deal
làm hỏng giao dịch
botching the experiment
làm hỏng thí nghiệm
he is known for botching his presentations.
anh ta nổi tiếng vì làm hỏng các bài thuyết trình của mình.
botching the recipe led to a disastrous dinner.
việc làm hỏng công thức đã dẫn đến một bữa tối thảm hại.
she was worried about botching the interview.
cô ấy lo lắng về việc làm hỏng buổi phỏng vấn.
botching the project could cost us the client.
việc làm hỏng dự án có thể khiến chúng ta mất khách hàng.
he ended up botching the simple task.
cuối cùng anh ta đã làm hỏng nhiệm vụ đơn giản đó.
botching the delivery made the situation worse.
việc làm hỏng quá trình giao hàng khiến tình hình trở nên tồi tệ hơn.
she fears botching the final exam.
cô ấy lo sợ làm hỏng kỳ thi cuối cùng.
they are worried about botching the launch.
họ lo lắng về việc làm hỏng quá trình ra mắt.
botching the repairs could lead to more issues.
việc làm hỏng các sửa chữa có thể dẫn đến nhiều vấn đề hơn.
he admitted to botching the negotiation.
anh ta thừa nhận đã làm hỏng cuộc đàm phán.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay