bottomlands

[Mỹ]/ˈbɒtəmˌlændz/
[Anh]/ˈbɑːtəmˌlændz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Đất thấp dọc theo một con sông hoặc suối, thường màu mỡ.; Đất ở đầu dưới của một thung lũng hoặc sườn dốc.

Cụm từ & Cách kết hợp

bottomlands agriculture

nông nghiệp vùng đất thấp

bottomlands development

phát triển vùng đất thấp

river bottomlands

vùng đất thấp ven sông

bottomlands ecosystem

hệ sinh thái vùng đất thấp

floodplain bottomlands

vùng đất thấp ngập lụt

bottomlands reclamation

khôi phục vùng đất thấp

agricultural bottomlands

vùng đất thấp nông nghiệp

wetland bottomlands

vùng đất ngập nước vùng đất thấp

bottomlands conservation

bảo tồn vùng đất thấp

Câu ví dụ

the bottomlands are rich in biodiversity.

các vùng đất ngập nước có nhiều đa dạng sinh học.

farmers often use bottomlands for crop cultivation.

những người nông dân thường sử dụng các vùng đất ngập nước để trồng trọt.

wildlife thrives in the bottomlands of the river.

động vật hoang dã phát triển mạnh ở các vùng đất ngập nước của sông.

flooding can affect the bottomlands significantly.

ngập lụt có thể ảnh hưởng đáng kể đến các vùng đất ngập nước.

many species of birds nest in the bottomlands.

nhiều loài chim làm tổ ở các vùng đất ngập nước.

the bottomlands provide essential habitat for fish.

các vùng đất ngập nước cung cấp môi trường sống thiết yếu cho cá.

conservation efforts are focused on protecting bottomlands.

các nỗ lực bảo tồn tập trung vào việc bảo vệ các vùng đất ngập nước.

bottomlands play a crucial role in water filtration.

các vùng đất ngập nước đóng vai trò quan trọng trong việc lọc nước.

we explored the bottomlands during our nature hike.

chúng tôi đã khám phá các vùng đất ngập nước trong chuyến đi bộ đường dài khám phá thiên nhiên của chúng tôi.

bottomlands are often prone to erosion.

các vùng đất ngập nước thường dễ bị xói mòn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay