bottoms-up

[US]/[ˈbɒtəmz ʌp]/
[UK]/[ˈbɑːtəmz ʌp]/
Frequency: Very High

Translation

interj. Một lời chúc mừng, thường được nói khi uống rượu.
n. Phần dưới của một thứ gì đó; đáy.
adv. Từ dưới cùng; bắt đầu từ phần thấp nhất.

Phrases & Collocations

bottoms-up toast

tiệc say sỉn

Example Sentences

we raised the money bottoms-up, starting with small donations.

Chúng tôi đã huy động tiền theo cách từ dưới lên, bắt đầu từ các khoản đóng góp nhỏ.

the company built its success bottoms-up, focusing on customer feedback.

Công ty đã xây dựng thành công của mình theo cách từ dưới lên, tập trung vào phản hồi của khách hàng.

the project was designed bottoms-up, incorporating input from all teams.

Dự án được thiết kế theo cách từ dưới lên, kết hợp ý kiến từ tất cả các nhóm.

we need a bottoms-up approach to problem-solving, not just top-down directives.

Chúng ta cần một phương pháp giải quyết vấn đề từ dưới lên, chứ không chỉ là các chỉ đạo từ trên xuống.

the marketing campaign was a bottoms-up initiative driven by the sales team.

Chiến dịch marketing là một sáng kiến từ dưới lên do đội ngũ bán hàng thúc đẩy.

let's build this strategy bottoms-up, starting with the individual needs.

Hãy xây dựng chiến lược này theo cách từ dưới lên, bắt đầu từ nhu cầu cá nhân.

the change management process should be bottoms-up to ensure buy-in.

Quy trình quản lý thay đổi nên được thực hiện theo cách từ dưới lên để đảm bảo sự ủng hộ.

we're developing a bottoms-up sales plan based on regional market data.

Chúng tôi đang xây dựng một kế hoạch bán hàng theo cách từ dưới lên dựa trên dữ liệu thị trường khu vực.

the team fostered a bottoms-up culture where everyone could contribute ideas.

Đội ngũ đã nuôi dưỡng một văn hóa từ dưới lên nơi mọi người đều có thể đóng góp ý tưởng.

the innovation process should be bottoms-up, encouraging employee suggestions.

Quy trình đổi mới nên được thực hiện theo cách từ dưới lên, khuyến khích các đề xuất từ nhân viên.

we're implementing a bottoms-up reporting system to gather frontline insights.

Chúng tôi đang triển khai một hệ thống báo cáo theo cách từ dưới lên để thu thập các thông tin từ tuyến đầu.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now