botulismotoxins

[Mỹ]/ˌbɒtʃəˈlɪzməˈtɒksɪnz/
[Anh]/ˌbɑːtʃəˈlɪzməˈtɑːksɪnz/

Dịch

Cụm từ & Cách kết hợp

botulismotoxin poisoning

chất độc botulismotoxin

botulismotoxin injection

tiêm chất độc botulismotoxin

botulismotoxin type a

loại a chất độc botulismotoxin

botulismotoxin exposure

tiếp xúc với chất độc botulismotoxin

botulismotoxin detection

phát hiện chất độc botulismotoxin

botulismotoxin analysis

phân tích chất độc botulismotoxin

botulismotoxins in food

chất độc botulismotoxin trong thực phẩm

botulismotoxins detected

chất độc botulismotoxin đã được phát hiện

botulismotoxin-containing

chứa chất độc botulismotoxin

botulismotoxin-contaminated

bị nhiễm chất độc botulismotoxin

Câu ví dụ

botulismotoxins are among the most potent neurotoxins known to science.

Chất độc botulismotoxins là một trong những chất độc thần kinh mạnh nhất mà khoa học đã biết đến.

medical researchers study botulismotoxins for therapeutic applications.

Những nhà nghiên cứu y học nghiên cứu botulismotoxins để sử dụng trong các ứng dụng điều trị.

botulismotoxins block acetylcholine release at neuromuscular junctions.

Botulismotoxins ngăn cản việc giải phóng acetylcholine tại các khớp thần kinh cơ.

improper food handling can lead to botulismotoxins contamination.

Vệ sinh thực phẩm không đúng cách có thể dẫn đến nhiễm botulismotoxins.

botulismotoxins injection requires precise dosing by qualified professionals.

Chích botulismotoxins yêu cầu liều lượng chính xác do các chuyên gia có trình độ thực hiện.

scientists are developing antidotes against botulismotoxins poisoning.

Các nhà khoa học đang phát triển các kháng độc để đối phó với ngộ độc botulismotoxins.

botulismotoxins target snare proteins essential for nerve signaling.

Botulismotoxins nhắm vào các protein snare cần thiết cho tín hiệu thần kinh.

cosmetic procedures utilize purified botulismotoxins for wrinkle reduction.

Các thủ tục làm đẹp sử dụng botulismotoxins tinh khiết để giảm nếp nhăn.

botulismotoxins production occurs in anaerobic environments under specific conditions.

Sản xuất botulismotoxins xảy ra trong môi trường không có oxy dưới những điều kiện cụ thể.

outbreaks of botulismotoxins poisoning require immediate medical intervention.

Các ca ngộ độc botulismotoxins cần can thiệp y tế ngay lập tức.

regulatory agencies monitor botulismotoxins levels in commercial food products.

Các cơ quan quản lý giám sát nồng độ botulismotoxins trong các sản phẩm thực phẩm thương mại.

botulismotoxins research has led to breakthrough treatments for muscle disorders.

Nghiên cứu về botulismotoxins đã dẫn đến các phương pháp điều trị đột phá cho các rối loạn cơ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay