| số nhiều | bouchees |
the menu features a delicious mushroom bouchee.
Menu có món nấm bouchee ngon miệng.
we ordered a seafood bouchee as a starter.
Chúng tôi đã đặt một món bouchee hải sản làm món khai vị.
the pastry bouchee was filled with cream.
Món bouchee bánh mì được làm đầy kem.
she baked a cheese bouchee for the party.
Cô ấy nướng một món bouchee phô mai cho bữa tiệc.
he enjoyed the salmon bouchee immensely.
Anh ấy rất thích món bouchee cá hồi.
the classic bouchee recipe uses puff pastry.
Đây là công thức truyền thống của bouchee sử dụng vỏ bánh mì xốp.
each bouchee was garnished with fresh herbs.
Mỗi món bouchee đều được trang trí bằng các loại thảo mộc tươi.
the warm bouchee melted in my mouth.
Món bouchee nóng tan chảy trong miệng tôi.
they served a chicken bouchee at the reception.
Họ đã phục vụ món bouchee gà tại buổi tiệc.
the vol-au-vent is a type of bouchee.
Vol-au-vent là một loại bouchee.
a sweet bouchee is perfect for dessert.
Một món bouchee ngọt là hoàn hảo cho món tráng miệng.
the bouchee shell must remain crispy.
Vỏ của bouchee phải giữ được độ giòn.
the chef prepared a lobster bouchee.
Người đầu bếp đã chuẩn bị món bouchee cua.
the menu features a delicious mushroom bouchee.
Menu có món nấm bouchee ngon miệng.
we ordered a seafood bouchee as a starter.
Chúng tôi đã đặt một món bouchee hải sản làm món khai vị.
the pastry bouchee was filled with cream.
Món bouchee bánh mì được làm đầy kem.
she baked a cheese bouchee for the party.
Cô ấy nướng một món bouchee phô mai cho bữa tiệc.
he enjoyed the salmon bouchee immensely.
Anh ấy rất thích món bouchee cá hồi.
the classic bouchee recipe uses puff pastry.
Đây là công thức truyền thống của bouchee sử dụng vỏ bánh mì xốp.
each bouchee was garnished with fresh herbs.
Mỗi món bouchee đều được trang trí bằng các loại thảo mộc tươi.
the warm bouchee melted in my mouth.
Món bouchee nóng tan chảy trong miệng tôi.
they served a chicken bouchee at the reception.
Họ đã phục vụ món bouchee gà tại buổi tiệc.
the vol-au-vent is a type of bouchee.
Vol-au-vent là một loại bouchee.
a sweet bouchee is perfect for dessert.
Một món bouchee ngọt là hoàn hảo cho món tráng miệng.
the bouchee shell must remain crispy.
Vỏ của bouchee phải giữ được độ giòn.
the chef prepared a lobster bouchee.
Người đầu bếp đã chuẩn bị món bouchee cua.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay