bouquets

[Mỹ]/ˈbuːkɛts/
[Anh]/ˈbʊkɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một bộ sưu tập hoa được sắp xếp một cách hấp dẫn.; Mùi hương dễ chịu của một đồ uống, đặc biệt là rượu vang.; Một buổi gặp gỡ hoặc lễ kỷ niệm xã hội trang trọng.

Cụm từ & Cách kết hợp

bouquets of flowers

tú hoa

send bouquets

gửi hoa

colorful bouquets

tú hoa nhiều màu

arrange bouquets

sắp xếp hoa

bouquets fresh

tú hoa tươi

bouquets online

mua hoa trực tuyến

different bouquets

nhiều loại hoa

large bouquets

tú hoa lớn

bouquets given

tặng hoa

Câu ví dụ

she received beautiful bouquets for her birthday.

Cô ấy đã nhận được những bó hoa đẹp cho ngày sinh nhật của mình.

they arranged bouquets for the wedding ceremony.

Họ đã chuẩn bị những bó hoa cho buổi lễ cưới.

he likes to give bouquets to express his feelings.

Anh ấy thích tặng hoa để bày tỏ cảm xúc của mình.

she carefully picked out bouquets at the flower shop.

Cô ấy cẩn thận chọn những bó hoa tại cửa hàng hoa.

they delivered bouquets to the hospital for patients.

Họ đã giao những bó hoa đến bệnh viện cho bệnh nhân.

she arranged the bouquets in vases around the house.

Cô ấy đã sắp xếp những bó hoa trong bình hoa xung quanh nhà.

he ordered bouquets online for his anniversary.

Anh ấy đã đặt mua hoa trực tuyến cho ngày kỷ niệm của mình.

the florist created stunning bouquets for the event.

Người bán hoa đã tạo ra những bó hoa tuyệt đẹp cho sự kiện.

she loves to receive fresh bouquets every week.

Cô ấy thích nhận được những bó hoa tươi mỗi tuần.

they used colorful bouquets to decorate the party.

Họ đã sử dụng những bó hoa đầy màu sắc để trang trí cho buổi tiệc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay