bourdon

[Mỹ]/ˈbɔːrdɒn/
[Anh]/ˈbɔːrˌdɑːn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Âm thanh rền hoặc tiếng vo ve có âm vực thấp.; Nốt thấp nhất trên một nhạc cụ, đặc biệt là một cây đàn ống bourdon.; Một loại dây drone hoặc ống reed được sử dụng trong một số nhạc cụ.
Word Forms
số nhiềubourdons

Cụm từ & Cách kết hợp

bourdon sound

âm bourdon

drone bourdon

bourdon drone

hum bourdon

bourdon ồn ào

buzz bourdon

tiếng vo ve bourdon

bourdon tune

nhạc bourdon

Câu ví dụ

the bourdon sound echoed through the hall.

tiếng bourdon vang vọng khắp hội trường.

she played the bourdon on the organ beautifully.

Cô ấy chơi bourdon trên đàn organ một cách tuyệt vời.

the bourdon drone added depth to the music.

Âm bourdon trầm lắng đã thêm chiều sâu vào âm nhạc.

he felt a bourdon of anxiety before the presentation.

Anh cảm thấy một sự lo lắng bourdon trước buổi thuyết trình.

the church's bourdon bell rang at noon.

Chuông bourdon của nhà thờ đã rung vào buổi trưa.

she prefers the bourdon texture in her music.

Cô ấy thích kết cấu bourdon trong âm nhạc của mình.

the artist used a bourdon technique in his painting.

Nghệ sĩ đã sử dụng một kỹ thuật bourdon trong tranh vẽ của mình.

listening to the bourdon helped him relax.

Việc nghe bourdon giúp anh ấy thư giãn.

the bourdon in the melody was captivating.

Âm bourdon trong giai điệu thật lôi cuốn.

he explained the role of the bourdon in the ensemble.

Anh ấy giải thích vai trò của bourdon trong dàn nhạc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay