bouts of laughter
t những tràng cười
bouts of rain
những cơn mưa
bouts of fever
những cơn sốt
bouts of sleep
những cơn buồn ngủ
bouts of coughing
những cơn ho
bouts of illness
những cơn ốm
bouts of anger
những cơn giận
bouts of joy
những khoảnh khắc vui sướng
bouts of sadness
những khoảnh khắc buồn bã
he often has bouts of laughter during the movie.
Anh ấy thường xuyên có những tràng cười trong suốt bộ phim.
she suffers from bouts of anxiety before exams.
Cô ấy thường xuyên bị lo lắng trước các kỳ thi.
after several bouts of illness, he decided to improve his diet.
Sau nhiều đợt ốm, anh ấy quyết định cải thiện chế độ ăn uống của mình.
the athlete experienced bouts of fatigue during the competition.
Vận động viên đã trải qua những giai đoạn mệt mỏi trong suốt cuộc thi.
she has bouts of inspiration that lead to great art.
Cô ấy có những đợt truyền cảm hứng dẫn đến những tác phẩm nghệ thuật tuyệt vời.
he goes through bouts of depression but always finds a way to cope.
Anh ấy trải qua những giai đoạn trầm cảm nhưng luôn tìm cách vượt qua.
they had bouts of disagreement but managed to resolve their issues.
Họ có những lúc bất đồng nhưng đã giải quyết được các vấn đề của mình.
during the storm, we had bouts of heavy rain and strong winds.
Trong cơn bão, chúng tôi đã có những đợt mưa lớn và gió mạnh.
his bouts of creativity often come late at night.
Những đợt sáng tạo của anh ấy thường đến vào đêm khuya.
she experiences bouts of homesickness while studying abroad.
Cô ấy thường xuyên cảm thấy nhớ nhà khi học tập ở nước ngoài.
bouts of laughter
t những tràng cười
bouts of rain
những cơn mưa
bouts of fever
những cơn sốt
bouts of sleep
những cơn buồn ngủ
bouts of coughing
những cơn ho
bouts of illness
những cơn ốm
bouts of anger
những cơn giận
bouts of joy
những khoảnh khắc vui sướng
bouts of sadness
những khoảnh khắc buồn bã
he often has bouts of laughter during the movie.
Anh ấy thường xuyên có những tràng cười trong suốt bộ phim.
she suffers from bouts of anxiety before exams.
Cô ấy thường xuyên bị lo lắng trước các kỳ thi.
after several bouts of illness, he decided to improve his diet.
Sau nhiều đợt ốm, anh ấy quyết định cải thiện chế độ ăn uống của mình.
the athlete experienced bouts of fatigue during the competition.
Vận động viên đã trải qua những giai đoạn mệt mỏi trong suốt cuộc thi.
she has bouts of inspiration that lead to great art.
Cô ấy có những đợt truyền cảm hứng dẫn đến những tác phẩm nghệ thuật tuyệt vời.
he goes through bouts of depression but always finds a way to cope.
Anh ấy trải qua những giai đoạn trầm cảm nhưng luôn tìm cách vượt qua.
they had bouts of disagreement but managed to resolve their issues.
Họ có những lúc bất đồng nhưng đã giải quyết được các vấn đề của mình.
during the storm, we had bouts of heavy rain and strong winds.
Trong cơn bão, chúng tôi đã có những đợt mưa lớn và gió mạnh.
his bouts of creativity often come late at night.
Những đợt sáng tạo của anh ấy thường đến vào đêm khuya.
she experiences bouts of homesickness while studying abroad.
Cô ấy thường xuyên cảm thấy nhớ nhà khi học tập ở nước ngoài.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay