bowered

[Mỹ]/ˈbaʊərd/
[Anh]/ˈboʊ.ərd/

Dịch

adj.Có bóng mát hoặc được che phủ bởi cây cối hoặc một mái che; được bảo vệ và dễ chịu.
v.Past participle của 'bower'. Hình thành một nơi mát mẻ hoặc nơi trú ẩn với cây cối hoặc một mái che.

Cụm từ & Cách kết hợp

bowered trees

cây có tán cây

bowered in leaves

có tán lá

bowered branches

nhánh cây có tán

bowered garden

khu vườn có tán cây

bowered arch

cầu vồng có tán cây

bowered shade

bóng râm có tán cây

bowered path

đường đi có tán cây

bowered retreat

khu nghỉ ngơi có tán cây

bowered nest

tổ có tán cây

bowered roof

mái có tán cây

Câu ví dụ

the garden was bowered in fragrant flowers.

khu vườn được bao phủ bởi những bông hoa thơm ngát.

they found a bowered spot to enjoy their picnic.

họ tìm thấy một chỗ bowered đẹp để tận hưởng bữa trưa dã ngoại của họ.

the children played in the bowered area of the park.

các con chơi đùa trong khu vực bowered của công viên.

she sat bowered under the old oak tree.

cô ngồi dưới tán cây sồi cổ thụ.

they built a bowered retreat in their backyard.

họ xây một nơi nghỉ ngơi bowered trong sân sau của họ.

the cottage was bowered in lush greenery.

căn nhà gỗ được bao phủ bởi màu xanh tươi tốt.

the path was bowered by overhanging branches.

con đường được bao phủ bởi những cành cây vươn ra.

she felt safe and bowered in the cozy nook.

cô cảm thấy an toàn và được bao bọc trong góc nhỏ ấm cúng.

the wedding was held in a bowered garden.

lễ cưới được tổ chức trong một khu vườn bowered.

they enjoyed a bowered evening under the stars.

họ tận hưởng một buổi tối bowered dưới ánh sao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay