boxthorn

[Mỹ]/ˈbɒksθɔːn/
[Anh]/ˈbɑːksθɔːrn/

Dịch

n. Một loại cây bụi có gai, đặc biệt là một trong những loài thuộc chi Lycium.
Các dạng của từ
số nhiềuboxthorns

Cụm từ & Cách kết hợp

boxthorn spines

vỏ gai của cây thường xuyên

boxthorn bush

cây bụi thường xuyên

boxthorn fruit

quả thường xuyên

boxthorn berries

quả mọng thường xuyên

remove boxthorn

loại bỏ thường xuyên

boxthorn control

kiểm soát thường xuyên

boxthorn spread

lây lan của thường xuyên

boxthorn damage

thiệt hại do thường xuyên gây ra

boxthorn growth

sự phát triển của thường xuyên

Câu ví dụ

boxthorn plants are often used for hedges.

thường được sử dụng để làm hàng rào.

the boxthorn berries are edible but can be quite tart.

nhưng có thể hơi chua.

boxthorn is known for its thorny branches.

nổi tiếng với những cành có nhiều gai.

many birds are attracted to boxthorn bushes.

nhiều loài chim bị thu hút bởi cây bụi boxthorn.

we found a boxthorn while hiking in the desert.

chúng tôi tìm thấy một cây boxthorn khi đi bộ đường dài trong sa mạc.

boxthorn can thrive in poor soil conditions.

có thể phát triển mạnh trong điều kiện đất nghèo.

the boxthorn serves as a natural barrier.

phục vụ như một hàng rào tự nhiên.

farmers sometimes plant boxthorn for erosion control.

thỉnh thoảng người nông dân trồng boxthorn để kiểm soát xói mòn.

boxthorn is often used in traditional medicine.

thường được sử dụng trong y học truyền thống.

in some regions, boxthorn is considered an invasive species.

ở một số khu vực, boxthorn được coi là loài xâm lấn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay