bracero

[Mỹ]/brəˈsɛroʊ/
[Anh]/bruh-SEH-roh/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một công nhân Mexico đã vào Hoa Kỳ theo hợp đồng làm việc tạm thời, đặc biệt trong Thế chiến II và trong giai đoạn hậu chiến.; Một người nhập cư Mexico hợp pháp làm việc tạm thời ở Hoa Kỳ, thường là trong lĩnh vực nông nghiệp.
Word Forms
số nhiềubraceros

Cụm từ & Cách kết hợp

bracero program

chương trình người lao động nhập cư

bracero worker

người lao động nhập cư bracero

bracero history

lịch sử bracero

bracero legacy

di sản bracero

bracero rights

quyền lợi của người bracero

bracero life

cuộc sống của người bracero

bracero impact

tác động của bracero

bracero stories

những câu chuyện về bracero

bracero agreement

thỏa thuận bracero

Câu ví dụ

the bracero program allowed many workers to find jobs in the united states.

Chương trình bracero đã cho phép nhiều người lao động tìm được việc làm ở Hoa Kỳ.

braceros played a vital role in agriculture during the labor shortage.

Những người lao động bracero đã đóng một vai trò quan trọng trong nông nghiệp trong thời kỳ thiếu hụt lao động.

many braceros faced difficult living conditions while working abroad.

Nhiều người lao động bracero phải đối mặt với những điều kiện sống khó khăn khi làm việc ở nước ngoài.

the bracero experience is a significant part of american history.

Kinh nghiệm của những người lao động bracero là một phần quan trọng của lịch sử Hoa Kỳ.

braceros often sent money back home to support their families.

Những người lao động bracero thường gửi tiền về nhà để hỗ trợ gia đình.

many braceros were grateful for the opportunity to work in the u.s.

Nhiều người lao động bracero đã biết ơn vì cơ hội được làm việc ở Hoa Kỳ.

the legacy of the bracero program continues to influence labor policies.

Di sản của chương trình bracero tiếp tục ảnh hưởng đến các chính sách lao động.

braceros often worked long hours under challenging conditions.

Những người lao động bracero thường làm việc nhiều giờ dưới những điều kiện khó khăn.

the stories of braceros highlight the struggles of migrant workers.

Những câu chuyện về những người lao động bracero làm nổi bật những khó khăn của người lao động nhập cư.

braceros contributed significantly to the economy during their time.

Những người lao động bracero đã đóng góp đáng kể vào nền kinh tế trong thời gian của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay