studying brachiopods
Việc nghiên cứu các loài mỏ vịt
fossil brachiopods
Các hóa thạch mỏ vịt
ancient brachiopods
Các loài mỏ vịt cổ đại
marine brachiopods
Các loài mỏ vịt biển
finding brachiopods
Tìm kiếm các loài mỏ vịt
brachiopods exist
Các loài mỏ vịt vẫn tồn tại
extinct brachiopods
Các loài mỏ vịt đã tuyệt chủng
unique brachiopods
Các loài mỏ vịt đặc biệt
small brachiopods
Các loài mỏ vịt nhỏ
diverse brachiopods
Các loài mỏ vịt đa dạng
paleontologists study brachiopods to understand ancient marine environments.
Các nhà cổ sinh vật học nghiên cứu các loài mực ống để hiểu về môi trường biển cổ đại.
fossil brachiopods are commonly found in sedimentary rock layers.
Các hóa thạch mực ống thường được tìm thấy trong các lớp đá trầm tích.
the earliest brachiopods appeared during the cambrian period.
Các loài mực ống đầu tiên xuất hiện vào thời kỳ Cambri.
living brachiopods filter feed on microscopic organisms in the water.
Các loài mực ống sống hiện nay lọc thức ăn từ các sinh vật vi sinh trong nước.
brachiopod shells are typically two-sided and hinged.
Vỏ của mực ống thường có hai mặt và được nối bằng khớp.
researchers analyze brachiopod morphology to classify species.
Các nhà nghiên cứu phân tích hình thái của mực ống để phân loại các loài.
extinct brachiopods provide insights into past biodiversity.
Các loài mực ống đã tuyệt chủng cung cấp thông tin về đa dạng sinh học trong quá khứ.
the abundance of brachiopods can indicate environmental conditions.
Sự phong phú của mực ống có thể cho thấy điều kiện môi trường.
many brachiopods have a hard, calcareous shell.
Rất nhiều loài mực ống có vỏ cứng và chứa canxi.
brachiopods are a type of marine invertebrate.
Mực ống là một loại động vật không xương sống sống dưới biển.
geologists use brachiopod fossils for biostratigraphic correlation.
Các nhà địa chất sử dụng hóa thạch mực ống để xác định tương quan địa tầng sinh vật.
studying brachiopods
Việc nghiên cứu các loài mỏ vịt
fossil brachiopods
Các hóa thạch mỏ vịt
ancient brachiopods
Các loài mỏ vịt cổ đại
marine brachiopods
Các loài mỏ vịt biển
finding brachiopods
Tìm kiếm các loài mỏ vịt
brachiopods exist
Các loài mỏ vịt vẫn tồn tại
extinct brachiopods
Các loài mỏ vịt đã tuyệt chủng
unique brachiopods
Các loài mỏ vịt đặc biệt
small brachiopods
Các loài mỏ vịt nhỏ
diverse brachiopods
Các loài mỏ vịt đa dạng
paleontologists study brachiopods to understand ancient marine environments.
Các nhà cổ sinh vật học nghiên cứu các loài mực ống để hiểu về môi trường biển cổ đại.
fossil brachiopods are commonly found in sedimentary rock layers.
Các hóa thạch mực ống thường được tìm thấy trong các lớp đá trầm tích.
the earliest brachiopods appeared during the cambrian period.
Các loài mực ống đầu tiên xuất hiện vào thời kỳ Cambri.
living brachiopods filter feed on microscopic organisms in the water.
Các loài mực ống sống hiện nay lọc thức ăn từ các sinh vật vi sinh trong nước.
brachiopod shells are typically two-sided and hinged.
Vỏ của mực ống thường có hai mặt và được nối bằng khớp.
researchers analyze brachiopod morphology to classify species.
Các nhà nghiên cứu phân tích hình thái của mực ống để phân loại các loài.
extinct brachiopods provide insights into past biodiversity.
Các loài mực ống đã tuyệt chủng cung cấp thông tin về đa dạng sinh học trong quá khứ.
the abundance of brachiopods can indicate environmental conditions.
Sự phong phú của mực ống có thể cho thấy điều kiện môi trường.
many brachiopods have a hard, calcareous shell.
Rất nhiều loài mực ống có vỏ cứng và chứa canxi.
brachiopods are a type of marine invertebrate.
Mực ống là một loại động vật không xương sống sống dưới biển.
geologists use brachiopod fossils for biostratigraphic correlation.
Các nhà địa chất sử dụng hóa thạch mực ống để xác định tương quan địa tầng sinh vật.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now