brachyrhine

[Mỹ]/[ˈbrækɪrhaɪn]/
[Anh]/[ˈbrækɪrhaɪn]/

Dịch

adj. Liên quan đến khoang mũi bị ngắn bất thường; Của hoặc liên quan đến tình trạng khoang mũi bị ngắn bất thường.
n. Người có khoang mũi ngắn.

Cụm từ & Cách kết hợp

brachyrhine rabbits

Vietnamese_translation

having brachyrhine

Vietnamese_translation

brachyrhine trait

Vietnamese_translation

identified brachyrhine

Vietnamese_translation

brachyrhine morphology

Vietnamese_translation

brachyrhine variation

Vietnamese_translation

showing brachyrhine

Vietnamese_translation

brachyrhine individuals

Vietnamese_translation

with brachyrhine

Vietnamese_translation

brachyrhine presence

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the brachyrhine condition affects many breeds of domestic rabbits.

Tình trạng brachyrhine ảnh hưởng đến nhiều giống thỏ nhà.

veterinarians often screen for brachyrhine during rabbit health checks.

Các bác sĩ thú y thường kiểm tra tình trạng brachyrhine trong các cuộc kiểm tra sức khỏe thỏ.

brachyrhine rabbits may experience breathing difficulties and require special care.

Thỏ bị brachyrhine có thể gặp khó khăn trong hô hấp và cần được chăm sóc đặc biệt.

selective breeding has inadvertently increased the prevalence of brachyrhine in some breeds.

Chọn lọc nhân giống vô tình đã làm tăng sự phổ biến của brachyrhine trong một số giống.

understanding the implications of brachyrhine is crucial for responsible rabbit breeding.

Hiểu rõ các hệ lụy của brachyrhine là rất quan trọng đối với việc nhân giống thỏ có trách nhiệm.

researchers are studying the genetic basis of brachyrhine in rabbits.

Nghiên cứu viên đang nghiên cứu cơ sở di truyền của brachyrhine ở thỏ.

brachyrhine can lead to dental problems and upper respiratory infections in rabbits.

Brachyrhine có thể dẫn đến các vấn đề về răng và nhiễm trùng đường hô hấp trên ở thỏ.

the severity of brachyrhine symptoms varies among different rabbit breeds.

Mức độ nghiêm trọng của các triệu chứng brachyrhine thay đổi tùy theo giống thỏ khác nhau.

owners of brachyrhine rabbits should monitor their pets closely for signs of distress.

Chủ nuôi thỏ bị brachyrhine nên theo dõi sát sao thú cưng của họ để phát hiện các dấu hiệu khó chịu.

genetic testing can help identify rabbits carrying the brachyrhine gene.

Phân tích di truyền có thể giúp xác định những con thỏ mang gen brachyrhine.

responsible breeders avoid selecting for extreme brachyrhine traits.

Những người nhân giống có trách nhiệm tránh chọn lọc các đặc điểm brachyrhine cực đoan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay