brackened

[Mỹ]/'bræk(ə)n/
[Anh]/'brækən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dương xỉ châu Âu

Cụm từ & Cách kết hợp

bracken-covered hillside

đồi dốc phủ dương xỉ

Câu ví dụ

the bracken will choke the wild gladiolus.

rêu dương sẽ làm ngạt ngẽn hoa gladiolus dại.

The bracken was turning to the dusky gold of a fine autumn.

Rêu dương chuyển sang màu vàng sẫm của một buổi thu đẹp đẽ.

For example, many rural tenants still have the right of "estovers" the right to cut bracken as bedding for livestock and other uses.

Ví dụ, nhiều người thuê đất nông thôn vẫn có quyền "estovers" - quyền cắt rêu dương để làm vật liệu lót cho gia súc và các mục đích khác.

An adornment of penniform bracken plant design is on the ivory liner among cushion for leaning on, linen edge offerred a natural photograph draw a frame round for this design.

Một món trang trí có thiết kế hình dạng thược địa trên lớp lót ngà giữa đệm tựa, đường viền vải lanh mang đến một khung ảnh tự nhiên cho thiết kế này.

By using Soxhlet extracting method,diphenyl-carbazide,and phenol-sulfate process,the content of total fatal,total flavonoid and total polysaccharids in bracken are 2.13%,2.20%,8.22% respectively.

Bằng cách sử dụng phương pháp chiết Soxhlet,diphenyl-carbazide và quy trình phenol-sulfate, hàm lượng tổng chất độc, flavonoid tổng và polysaccharid tổng trong rêu dương lần lượt là 2,13%, 2,20%, 8,22%.

The hiking trail was covered in lush bracken.

Đường đi bộ đường dài được bao phủ bởi rêu dương tươi tốt.

She enjoyed the peaceful rustle of bracken in the breeze.

Cô ấy thích tiếng xào xạc êm dịu của rêu dương trong gió.

The forest floor was carpeted with bracken.

Đất rừng được trải thảm bởi rêu dương.

The bracken provided excellent cover for the wildlife.

Rêu dương cung cấp nơi ẩn náu tuyệt vời cho động vật hoang dã.

The deer disappeared into the thick bracken.

Những con hươu biến mất vào trong rêu dương dày đặc.

The sunlight filtered through the canopy onto the bracken below.

Ánh nắng chiếu xuyên qua tán cây xuống rêu dương bên dưới.

The bracken glowed golden in the late afternoon sun.

Rêu dương tỏa sáng màu vàng óng ánh dưới ánh mặt trời chiều muộn.

The bracken rustled as the small animals moved through it.

Rêu dương xào xạc khi những con vật nhỏ di chuyển qua đó.

The bracken swayed gently in the breeze.

Rêu dương lay nhẹ trong gió.

The bracken added a touch of wild beauty to the landscape.

Rêu dương thêm một chút vẻ đẹp hoang dã vào cảnh quan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay