bracts

[Mỹ]/[brækts]/
[Anh]/[bræks]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những lá hoặc bao hoa đã bị biến đổi bao quanh một bông hoa hoặc cụm hoa; một lớp bao bọc hoặc vỏ bảo vệ.
n., số nhiều Brackets (dùng trong bối cảnh toán học hoặc logic).

Cụm từ & Cách kết hợp

bracts display

Hiển thị lá bao

covered in bracts

Bị bao phủ bởi lá bao

modified bracts

Lá bao đã được biến đổi

showy bracts

Lá bao sặc sỡ

bracts protect

Lá bao bảo vệ

large bracts

Lá bao lớn

bracts surround

Lá bao bao quanh

drooping bracts

Lá bao垂落

bracts resemble

Lá bao giống như

colorful bracts

Lá bao nhiều màu

Câu ví dụ

the poinsettia's vibrant red color actually comes from modified bracts.

Màu đỏ rực rỡ của cây poinsettia thực ra đến từ các lá bắc đã được biến đổi.

many plants use bracts to attract pollinators with their bright colors.

Nhiều loài cây sử dụng lá bắc để thu hút các loài thụ phấn bằng những màu sắc sặc sỡ.

we admired the intricate patterns on the bracts of the bougainvillea.

Chúng tôi ngưỡng mộ những họa tiết tinh xảo trên lá bắc của cây bougainvillea.

the bracts of the passionflower are often as showy as the petals.

Lá bắc của hoa passion thường lấp lánh như những cánh hoa.

the bracts provided a beautiful backdrop for the small, inconspicuous flowers.

Các lá bắc cung cấp một nền đẹp cho những bông hoa nhỏ, không nổi bật.

some species have large, scale-like bracts that resemble leaves.

Một số loài có những lá bắc lớn, giống như vảy, trông giống lá.

the bracts of the protea plant are known for their striking appearance.

Lá bắc của cây protea nổi tiếng với vẻ ngoài ấn tượng.

we carefully examined the texture and color variations of the bracts.

Chúng tôi cẩn thận kiểm tra kết cấu và sự thay đổi màu sắc của các lá bắc.

the bracts curled protectively around the developing flower buds.

Các lá bắc cuộn lại bảo vệ các mầm hoa đang phát triển.

the bracts of the dogwood tree change color in the fall.

Lá bắc của cây dogwood thay đổi màu vào mùa thu.

the arrangement of bracts around the flower head was quite unique.

Sự sắp xếp của các lá bắc quanh đầu hoa rất độc đáo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay