lung branchias
phổi mang
insect branchias
mang côn trùng
branchias gills
mang cá
fish branchias
mang cá
amphibian branchias
mang lưỡng cư
marine branchias
mang sinh biển
aquatic branchias
mang nước
branchias structure
cấu trúc mang
branchias function
chức năng mang
branchias anatomy
giải phẫu học mang
fish use their branchias to extract oxygen from water.
cá sử dụng mang để lấy oxy từ nước.
branchias are essential for aquatic respiration.
mang rất cần thiết cho hô hấp dưới nước.
some amphibians have both lungs and branchias.
một số động vật lưỡng cư có cả phổi và mang.
the branchias of the crab are located under its shell.
mang của cua nằm dưới lớp vỏ của nó.
branchias can vary significantly among different species.
mang có thể khác nhau đáng kể giữa các loài khác nhau.
researchers study branchias to understand fish evolution.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu mang để hiểu sự tiến hóa của cá.
branchias play a crucial role in the aquatic food chain.
mang đóng vai trò quan trọng trong chuỗi thức ăn dưới nước.
some species adapt their branchias to different environments.
một số loài thích nghi mang của chúng với các môi trường khác nhau.
branchias can be affected by water pollution.
mang có thể bị ảnh hưởng bởi ô nhiễm nguồn nước.
understanding branchias helps in fish farming practices.
hiểu biết về mang giúp cải thiện các phương pháp nuôi cá.
lung branchias
phổi mang
insect branchias
mang côn trùng
branchias gills
mang cá
fish branchias
mang cá
amphibian branchias
mang lưỡng cư
marine branchias
mang sinh biển
aquatic branchias
mang nước
branchias structure
cấu trúc mang
branchias function
chức năng mang
branchias anatomy
giải phẫu học mang
fish use their branchias to extract oxygen from water.
cá sử dụng mang để lấy oxy từ nước.
branchias are essential for aquatic respiration.
mang rất cần thiết cho hô hấp dưới nước.
some amphibians have both lungs and branchias.
một số động vật lưỡng cư có cả phổi và mang.
the branchias of the crab are located under its shell.
mang của cua nằm dưới lớp vỏ của nó.
branchias can vary significantly among different species.
mang có thể khác nhau đáng kể giữa các loài khác nhau.
researchers study branchias to understand fish evolution.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu mang để hiểu sự tiến hóa của cá.
branchias play a crucial role in the aquatic food chain.
mang đóng vai trò quan trọng trong chuỗi thức ăn dưới nước.
some species adapt their branchias to different environments.
một số loài thích nghi mang của chúng với các môi trường khác nhau.
branchias can be affected by water pollution.
mang có thể bị ảnh hưởng bởi ô nhiễm nguồn nước.
understanding branchias helps in fish farming practices.
hiểu biết về mang giúp cải thiện các phương pháp nuôi cá.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay