branchias

[Mỹ]/ˈbrænkiəs/
[Anh]/bræŋkˈiːəs/

Dịch

n.Cơ quan hô hấp ở động vật thủy sinh, bao gồm các sợi lông tơ giúp lấy oxy từ nước.

Cụm từ & Cách kết hợp

lung branchias

phổi mang

insect branchias

mang côn trùng

branchias gills

mang cá

fish branchias

mang cá

amphibian branchias

mang lưỡng cư

marine branchias

mang sinh biển

aquatic branchias

mang nước

branchias structure

cấu trúc mang

branchias function

chức năng mang

branchias anatomy

giải phẫu học mang

Câu ví dụ

fish use their branchias to extract oxygen from water.

cá sử dụng mang để lấy oxy từ nước.

branchias are essential for aquatic respiration.

mang rất cần thiết cho hô hấp dưới nước.

some amphibians have both lungs and branchias.

một số động vật lưỡng cư có cả phổi và mang.

the branchias of the crab are located under its shell.

mang của cua nằm dưới lớp vỏ của nó.

branchias can vary significantly among different species.

mang có thể khác nhau đáng kể giữa các loài khác nhau.

researchers study branchias to understand fish evolution.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu mang để hiểu sự tiến hóa của cá.

branchias play a crucial role in the aquatic food chain.

mang đóng vai trò quan trọng trong chuỗi thức ăn dưới nước.

some species adapt their branchias to different environments.

một số loài thích nghi mang của chúng với các môi trường khác nhau.

branchias can be affected by water pollution.

mang có thể bị ảnh hưởng bởi ô nhiễm nguồn nước.

understanding branchias helps in fish farming practices.

hiểu biết về mang giúp cải thiện các phương pháp nuôi cá.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay