wheat bran
bột mì
oat bran
bột yến mạch
rice bran
bã gạo
rice bran oil
dầu cám gạo
as well as bran for fresh-keeping,cottonseed and castor cake for de-toxication.
cũng như vỏ trấu để bảo quản, bã bông và bột thầu dầu để giải độc.
This paper describes rice bran oil′s lixiviating and refining technology. In addition, applications especially on food industry of rice bran oil are discussed.
Bài báo này mô tả công nghệ chiết xuất và tinh chế dầu trấu. Ngoài ra, các ứng dụng đặc biệt trong ngành công nghiệp thực phẩm của dầu trấu cũng được thảo luận.
Make cuttlefish into mucus, use shive roll it, moisten egg slurry, bread bran and lavender on it, fry it for 6 minutes.
Làm mực nang vào chất nhờn, sử dụng vỏ trấu cuộn nó, làm ẩm hỗn hợp trứng, vỏ bánh mì và hoa oải hương lên trên, chiên trong 6 phút.
The technique of extracting araboxylan in wheat bran and its analysis technique of chemical structure and the molecular weight were introduced.
Giới thiệu kỹ thuật chiết xuất araboxylan trong vỏ lúa mì và kỹ thuật phân tích cấu trúc hóa học và trọng lượng phân tử của nó.
Hit some of greenfeed for pigs, mix into some bran is branny, drag arrives the end of the year, pig having an opening is killed, rely on to convert some of time money with one's shoulder to collar.
Cho lợn ăn một số cỏ xanh, trộn vào một số vỏ trấu là vỏ trấu, kéo đến cuối năm, lợn có một khoảng trống bị giết, dựa vào chuyển đổi một số tiền bạc theo thời gian với vai áo.
Structure, working principle, operation, maintenance and effect analysis of high-square plansifter, purifier, bran-finisher and impact or rotary detacher etc;
Cấu trúc, nguyên tắc làm việc, vận hành, bảo trì và phân tích hiệu quả của máy sàng phân loại hình vuông cao, thiết bị làm sạch, máy hoàn thiện vỏ trấu và thiết bị tách tác động hoặc thiết bị tách xoay, v.v.;
wheat bran
bột mì
oat bran
bột yến mạch
rice bran
bã gạo
rice bran oil
dầu cám gạo
as well as bran for fresh-keeping,cottonseed and castor cake for de-toxication.
cũng như vỏ trấu để bảo quản, bã bông và bột thầu dầu để giải độc.
This paper describes rice bran oil′s lixiviating and refining technology. In addition, applications especially on food industry of rice bran oil are discussed.
Bài báo này mô tả công nghệ chiết xuất và tinh chế dầu trấu. Ngoài ra, các ứng dụng đặc biệt trong ngành công nghiệp thực phẩm của dầu trấu cũng được thảo luận.
Make cuttlefish into mucus, use shive roll it, moisten egg slurry, bread bran and lavender on it, fry it for 6 minutes.
Làm mực nang vào chất nhờn, sử dụng vỏ trấu cuộn nó, làm ẩm hỗn hợp trứng, vỏ bánh mì và hoa oải hương lên trên, chiên trong 6 phút.
The technique of extracting araboxylan in wheat bran and its analysis technique of chemical structure and the molecular weight were introduced.
Giới thiệu kỹ thuật chiết xuất araboxylan trong vỏ lúa mì và kỹ thuật phân tích cấu trúc hóa học và trọng lượng phân tử của nó.
Hit some of greenfeed for pigs, mix into some bran is branny, drag arrives the end of the year, pig having an opening is killed, rely on to convert some of time money with one's shoulder to collar.
Cho lợn ăn một số cỏ xanh, trộn vào một số vỏ trấu là vỏ trấu, kéo đến cuối năm, lợn có một khoảng trống bị giết, dựa vào chuyển đổi một số tiền bạc theo thời gian với vai áo.
Structure, working principle, operation, maintenance and effect analysis of high-square plansifter, purifier, bran-finisher and impact or rotary detacher etc;
Cấu trúc, nguyên tắc làm việc, vận hành, bảo trì và phân tích hiệu quả của máy sàng phân loại hình vuông cao, thiết bị làm sạch, máy hoàn thiện vỏ trấu và thiết bị tách tác động hoặc thiết bị tách xoay, v.v.;
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay