loaf of bread
bánh mì
sandwich bread
bánh mì sandwich
whole wheat bread
bánh mì làm từ bột mì nguyên cám
toast bread
bánh mì nướng
rye bread
bánh mì lúa mạch đen
sourdough bread
bánh mì sourdough
gluten-free bread
bánh mì không chứa gluten
artisan bread
bánh mì thủ công
pita bread
bánh mì pita
steamed bread
bánh mì hấp
bread and butter
bánh mì và bơ
daily bread
bánh mì hàng ngày
white bread
bánh mì trắng
slice of bread
lát bánh mì
bread and milk
bánh mì và sữa
bread and wine
bánh mì và rượu vang
bread and cheese
bánh mì và phô mai
bread flour
bột mì làm bánh mì
bake bread
nướng bánh mì
french bread
bánh mì pháp
brown bread
bánh mì nâu
dry bread
bánh mì khô
sliced bread
bánh mì cắt lát
garlic bread
bánh mì tỏi
break bread
phá bánh mì
bread maker
máy làm bánh mì
a slab of bread and cheese.
một miếng bánh mì và phô mai.
a twine of bread dough.
một sợi bột mì làm bánh.
The crust of the bread is burnt.
Vỏ bánh mì bị cháy.
they bake their own bread and cakes.
họ tự nướng bánh mì và bánh ngọt của riêng mình.
only dry bread and water.
chỉ có bánh mì khô và nước.
bread spread thick with butter.
bánh mì phết nhiều bơ.
bread crisping in the oven
bánh mì đang giòn trong lò nướng.
This bread toasts well.
Bánh mì này nướng rất ngon.
Bread is chiefly made of flour.
Bánh mì chủ yếu được làm từ bột mì.
She spread the bread with butter.
Cô ấy phết bơ lên bánh mì.
This bread's fresh from the oven.
Bánh mì này mới ra khỏi lò.
The bread toasts well.
Bánh mì này nướng rất ngon.
spread butter on bread (=spread bread with butter)
phết bơ lên bánh mì (=phết bánh mì với bơ)
When we get our bread at the bakery, it is most minimally processed bread.
Khi chúng tôi mua bánh mì tại lò bánh mì, đó là bánh mì được chế biến tối thiểu nhất.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthThis sort of analysis is the bread and butter of linguistics.
Phân tích loại này là nền tảng của ngôn ngữ học.
Nguồn: The Economist - TechnologyHe gives them bread and grass to eat.
Anh ấy cho họ bánh mì và cỏ để ăn.
Nguồn: American Original Language Arts Volume 1I can't see any bread on the ground.
Tôi không thấy bánh mì nào trên mặt đất cả.
Nguồn: New Target Junior High School English Grade Eight (Second Semester)Stale bread? Surely you mean bread for dipping into the soup?
Bánh mì cũ à? Chắc hẳn bạn có ý là bánh mì để nhúng vào súp chứ?
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)'I'm smelling freshly baked bread, ' she said.
'Tôi ngửi thấy bánh mì mới nướng, ' cô ấy nói.
Nguồn: Idol speaks English fluently.Dad, did you put some bread inside?
Bố, bố đã bỏ bánh mì vào đây chưa?
Nguồn: Blue little koalaWe buy in our daily bread nowadays.
Ngày nay, chúng tôi mua bánh mì hàng ngày.
Nguồn: Victoria KitchenEgyptians use cheap bread as animal feed.
Người Ai Cập sử dụng bánh mì rẻ tiền làm thức ăn cho động vật.
Nguồn: The Economist - InternationalNot really, maybe we can just order some bread.
Không hẳn, có lẽ chúng ta có thể chỉ cần gọi một ít bánh mì.
Nguồn: Intermediate Daily ConversationKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay