breadstuffs

[Mỹ]/ˈbredstʌf/
[Anh]/ˈbredˌstʌf/

Dịch

n. Thức ăn làm từ bột, đặc biệt là bánh mì và các sản phẩm nướng khác.; Thức ăn làm từ bột, thường ở dạng bánh mì hoặc các sản phẩm nướng khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

breadstuff shortage

thiếu lương thực

basic breadstuffs

bánh mì cơ bản

daily breadstuffs

bánh mì hàng ngày

breadstuff supply

nguồn cung ứng bánh mì

type of breadstuff

loại bánh mì

local breadstuffs

bánh mì địa phương

breadstuffs storage

lưu trữ bánh mì

import breadstuffs

nhập khẩu bánh mì

export breadstuffs

xuất khẩu bánh mì

Câu ví dụ

she baked a variety of breadstuff for the party.

Cô ấy đã nướng nhiều loại bánh mì cho bữa tiệc.

the bakery specializes in organic breadstuff.

Tiệm bánh chuyên về bánh mì hữu cơ.

they serve fresh breadstuff every morning.

Họ phục vụ bánh mì tươi mỗi buổi sáng.

he enjoys trying different types of breadstuff.

Anh ấy thích thử các loại bánh mì khác nhau.

she learned to make breadstuff from her grandmother.

Cô ấy đã học cách làm bánh mì từ bà của mình.

we need to stock up on breadstuff for the picnic.

Chúng ta cần mua bánh mì cho chuyến dã ngoại.

he is allergic to certain types of breadstuff.

Anh ấy bị dị ứng với một số loại bánh mì.

many cultures have their own traditional breadstuff.

Nhiều nền văn hóa có loại bánh mì truyền thống của riêng họ.

she prefers homemade breadstuff over store-bought.

Cô ấy thích bánh mì tự làm hơn bánh mì mua ở cửa hàng.

the recipe includes various breadstuff ingredients.

Công thức bao gồm nhiều nguyên liệu làm bánh mì.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay