breakfasted early
ăn sáng sớm
breakfasted together
ăn sáng cùng nhau
had breakfasted well
ăn sáng ngon
breakfasted already
đã ăn sáng rồi
breakfasted daily
ăn sáng hàng ngày
we breakfasted together at the new café.
Chúng tôi đã ăn sáng cùng nhau tại quán cà phê mới.
she breakfasted on toast and jam.
Cô ấy ăn sáng với bánh mì nướng và mứt.
after we breakfasted, we went for a walk.
Sau khi chúng tôi ăn sáng, chúng tôi đi dạo.
they breakfasted late because of the holiday.
Họ ăn sáng muộn vì là ngày lễ.
he usually breakfasted at home before work.
Anh ấy thường ăn sáng ở nhà trước khi đi làm.
we breakfasted on pancakes and syrup.
Chúng tôi ăn sáng với bánh kếp và siro.
she breakfasted with her family every sunday.
Cô ấy ăn sáng với gia đình mình mỗi chủ nhật.
they breakfasted at the hotel before checking out.
Họ ăn sáng tại khách sạn trước khi trả phòng.
he breakfasted alone while reading the newspaper.
Anh ấy ăn sáng một mình khi đang đọc báo.
after we breakfasted, we planned our day.
Sau khi chúng tôi ăn sáng, chúng tôi lên kế hoạch cho ngày của mình.
breakfasted early
ăn sáng sớm
breakfasted together
ăn sáng cùng nhau
had breakfasted well
ăn sáng ngon
breakfasted already
đã ăn sáng rồi
breakfasted daily
ăn sáng hàng ngày
we breakfasted together at the new café.
Chúng tôi đã ăn sáng cùng nhau tại quán cà phê mới.
she breakfasted on toast and jam.
Cô ấy ăn sáng với bánh mì nướng và mứt.
after we breakfasted, we went for a walk.
Sau khi chúng tôi ăn sáng, chúng tôi đi dạo.
they breakfasted late because of the holiday.
Họ ăn sáng muộn vì là ngày lễ.
he usually breakfasted at home before work.
Anh ấy thường ăn sáng ở nhà trước khi đi làm.
we breakfasted on pancakes and syrup.
Chúng tôi ăn sáng với bánh kếp và siro.
she breakfasted with her family every sunday.
Cô ấy ăn sáng với gia đình mình mỗi chủ nhật.
they breakfasted at the hotel before checking out.
Họ ăn sáng tại khách sạn trước khi trả phòng.
he breakfasted alone while reading the newspaper.
Anh ấy ăn sáng một mình khi đang đọc báo.
after we breakfasted, we planned our day.
Sau khi chúng tôi ăn sáng, chúng tôi lên kế hoạch cho ngày của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay