breastfeeds baby
cho con búi
breastfeeds infant
cho trẻ sơ sinh búi
breastfeeds child
cho con búi
breastfeeding baby
cho con búi
breastfeeding child
cho con búi
breastfeeds mother
mẹ cho con búi
exclusive breastfeeding
cho con búi hoàn toàn
natural breastfeeding
cho con búi tự nhiên
breastfeeds exclusively
chỉ cho con búi
supports breastfeeding
hỗ trợ cho con búi
she breastfeeds her baby every two hours.
Cô ấy cho con búi mỗi hai giờ.
many mothers choose to breastfeed for at least six months.
Nhiều bà mẹ chọn cho con búi ít nhất sáu tháng.
breastfeeding can strengthen the bond between mother and child.
cho con bú có thể củng cố mối liên kết giữa mẹ và con.
she prefers to breastfeed rather than using formula.
Cô ấy thích cho con búi hơn là dùng sữa công thức.
breastfeeding provides essential nutrients for infants.
cho con bú cung cấp các chất dinh dưỡng thiết yếu cho trẻ sơ sinh.
some women face challenges when they breastfeed.
Một số phụ nữ gặp phải những thách thức khi cho con búi.
she often reads books about how to breastfeed effectively.
Cô ấy thường đọc sách về cách cho con búi hiệu quả.
breastfeeding can help reduce the risk of certain diseases.
cho con bú có thể giúp giảm nguy cơ mắc một số bệnh.
support groups are available for mothers who breastfeed.
Có các nhóm hỗ trợ dành cho những bà mẹ cho con búi.
she feels proud that she breastfeeds her child.
Cô ấy cảm thấy tự hào vì cô ấy cho con búi.
breastfeeds baby
cho con búi
breastfeeds infant
cho trẻ sơ sinh búi
breastfeeds child
cho con búi
breastfeeding baby
cho con búi
breastfeeding child
cho con búi
breastfeeds mother
mẹ cho con búi
exclusive breastfeeding
cho con búi hoàn toàn
natural breastfeeding
cho con búi tự nhiên
breastfeeds exclusively
chỉ cho con búi
supports breastfeeding
hỗ trợ cho con búi
she breastfeeds her baby every two hours.
Cô ấy cho con búi mỗi hai giờ.
many mothers choose to breastfeed for at least six months.
Nhiều bà mẹ chọn cho con búi ít nhất sáu tháng.
breastfeeding can strengthen the bond between mother and child.
cho con bú có thể củng cố mối liên kết giữa mẹ và con.
she prefers to breastfeed rather than using formula.
Cô ấy thích cho con búi hơn là dùng sữa công thức.
breastfeeding provides essential nutrients for infants.
cho con bú cung cấp các chất dinh dưỡng thiết yếu cho trẻ sơ sinh.
some women face challenges when they breastfeed.
Một số phụ nữ gặp phải những thách thức khi cho con búi.
she often reads books about how to breastfeed effectively.
Cô ấy thường đọc sách về cách cho con búi hiệu quả.
breastfeeding can help reduce the risk of certain diseases.
cho con bú có thể giúp giảm nguy cơ mắc một số bệnh.
support groups are available for mothers who breastfeed.
Có các nhóm hỗ trợ dành cho những bà mẹ cho con búi.
she feels proud that she breastfeeds her child.
Cô ấy cảm thấy tự hào vì cô ấy cho con búi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay