breastsummer

[Mỹ]/brestˈsʌmər/
[Anh]/brestˈsʌmər/

Dịch

n. Một thanh ngang được sử dụng trong xây dựng, đặc biệt là một thanh trải dài giữa các bức tường hoặc các điểm hỗ trợ.; Một thanh cấu trúc được sử dụng để hỗ trợ mái hoặc trần, còn được gọi là 'collar beam'.; Một gờ lông mày hoặc gờ trán ngang.
Word Forms
số nhiềubreastsummers

Cụm từ & Cách kết hợp

breastsummer heat

nhiệt hè ngực

breastsummer breeze

gió mùa hè ngực

breastsummer sun

mặt trời mùa hè ngực

breastsummer days

những ngày hè ngực

breastsummer nights

những đêm hè ngực

breastsummer flowers

hoa mùa hè ngực

Câu ví dụ

she wore a beautiful dress for the breastsummer festival.

Cô ấy đã mặc một chiếc váy đẹp cho lễ hội mùa hè.

we enjoyed a picnic during the breastsummer days.

Chúng tôi đã tận hưởng một buổi dã ngoại trong những ngày mùa hè.

breastsummer is the perfect time for outdoor activities.

Mùa hè là thời điểm hoàn hảo cho các hoạt động ngoài trời.

many flowers bloom beautifully in breastsummer.

Nhiều loài hoa nở rộ tuyệt đẹp vào mùa hè.

he plans to travel during the breastsummer vacation.

Anh ấy dự định đi du lịch trong kỳ nghỉ mùa hè.

breastsummer evenings are great for barbecues.

Những buổi tối mùa hè rất thích hợp để tổ chức tiệc nướng.

children love to play outside in breastsummer.

Trẻ em rất thích chơi ngoài trời vào mùa hè.

we often go swimming during the breastsummer heat.

Chúng tôi thường đi bơi trong cái nóng mùa hè.

breastsummer nights are perfect for stargazing.

Những đêm mùa hè là hoàn hảo để ngắm sao.

she enjoys reading books in the breastsummer sun.

Cô ấy thích đọc sách dưới ánh nắng mùa hè.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay