breastworks

[Mỹ]/[ˈbrɛstwɜːks]/
[Anh]/[ˈbrɛstwɝks]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một đê chắn hoặc bức tường phòng thủ, đặc biệt là đê đất; một hàng rào bảo vệ hoặc công sự.

Cụm từ & Cách kết hợp

breastworks line

đường công sự

build breastworks

xây dựng công sự

breastworks defense

phòng thủ công sự

damaged breastworks

công sự bị hư hại

breastworks position

vị trí công sự

protecting breastworks

bảo vệ công sự

breastworks site

địa điểm công sự

abandoned breastworks

công sự bị bỏ hoang

breastworks front

mặt trước công sự

erect breastworks

đắp công sự

Câu ví dụ

the soldiers quickly reinforced the breastworks against the approaching enemy.

Quân nhân nhanh chóng củng cố các công sự phòng ngự trước khi quân địch tiến gần.

we observed the enemy's movements from behind the sturdy breastworks.

Chúng tôi quan sát các hành động của địch từ phía sau những công sự vững chắc.

the breastworks provided excellent protection during the intense bombardment.

Các công sự cung cấp sự bảo vệ tuyệt vời trong đợt pháo kích dữ dội.

engineers spent days constructing a network of interconnected breastworks.

Kỹ sư đã dành nhiều ngày để xây dựng một mạng lưới các công sự liên kết với nhau.

the defensive line extended along the ridge, anchored by the breastworks.

Đường phòng thủ kéo dài dọc theo sườn núi, được cố định bởi các công sự.

our troops held their positions confidently behind the well-established breastworks.

Quân đội của chúng tôi tự tin giữ vững vị trí phía sau các công sự đã được thiết lập chắc chắn.

the battle raged, with constant fire directed at the makeshift breastworks.

Trận chiến bùng nổ, với những phát bắn liên tục nhắm vào các công sự tạm thời.

they planned to breach the enemy's defenses, starting with the breastworks.

Họ lập kế hoạch xâm nhập vào phòng thủ của địch, bắt đầu bằng việc tấn công các công sự.

the construction of the breastworks was a priority for the defensive strategy.

Việc xây dựng các công sự là ưu tiên hàng đầu trong chiến lược phòng thủ.

the aging breastworks needed repair after years of exposure to the elements.

Các công sự đã cũ cần sửa chữa sau nhiều năm tiếp xúc với các yếu tố thời tiết.

the strategic placement of the breastworks offered a significant tactical advantage.

Vị trí chiến lược của các công sự mang lại lợi thế chiến thuật đáng kể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay