breezy day
ngày trời mát
breezy weather
thời tiết mát mẻ
a breezy prose style.
phong cách viết văn nhẹ nhàng, dễ đọc.
it was a bright, breezy day.
thật là một ngày tươi sáng và dễ chịu.
a breezy tropical setting of great charm.
bối cảnh nhiệt đới dễ chịu và quyến rũ.
He has a breezy manner.
Anh ấy có một phong cách tự nhiên và thoải mái.
the text is written in a breezy matter-of-fact manner.
văn bản được viết theo phong cách bình dị và dễ hiểu.
She called a breezy good morning.
Cô ấy nói một lời chào buổi sáng dễ chịu.
The weather at the seaside was ideal—bright and breezy.
Thời tiết ở biển rất tuyệt vời - tươi sáng và dễ chịu.
She was a bright and breezy sort of girl,always laughing.
Cô ấy là một cô gái tươi sáng và dễ chịu, luôn luôn cười.
She tried to sound breezy on the phone.
Cô ấy cố gắng tỏ ra thoải mái trên điện thoại.
breezy day
ngày trời mát
breezy weather
thời tiết mát mẻ
a breezy prose style.
phong cách viết văn nhẹ nhàng, dễ đọc.
it was a bright, breezy day.
thật là một ngày tươi sáng và dễ chịu.
a breezy tropical setting of great charm.
bối cảnh nhiệt đới dễ chịu và quyến rũ.
He has a breezy manner.
Anh ấy có một phong cách tự nhiên và thoải mái.
the text is written in a breezy matter-of-fact manner.
văn bản được viết theo phong cách bình dị và dễ hiểu.
She called a breezy good morning.
Cô ấy nói một lời chào buổi sáng dễ chịu.
The weather at the seaside was ideal—bright and breezy.
Thời tiết ở biển rất tuyệt vời - tươi sáng và dễ chịu.
She was a bright and breezy sort of girl,always laughing.
Cô ấy là một cô gái tươi sáng và dễ chịu, luôn luôn cười.
She tried to sound breezy on the phone.
Cô ấy cố gắng tỏ ra thoải mái trên điện thoại.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now