brittany

[Mỹ]/'britəni/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Brittany (một vùng ở tây bắc nước Pháp)

Câu ví dụ

Brittany is a region in northwest France known for its beautiful coastline.

Brittany là một vùng nằm ở tây bắc nước Pháp nổi tiếng với bờ biển tuyệt đẹp.

I have always wanted to visit Brittany to explore its rich history and culture.

Tôi luôn muốn đến thăm Brittany để khám phá lịch sử và văn hóa phong phú của nó.

She is planning a trip to Brittany with her friends next summer.

Cô ấy đang lên kế hoạch đi Brittany với bạn bè vào mùa hè tới.

The traditional cuisine of Brittany includes delicious seafood dishes.

Ẩm thực truyền thống của Brittany bao gồm những món hải sản thơm ngon.

Brittany is famous for its Celtic heritage and unique Breton language.

Brittany nổi tiếng với di sản Celtic và ngôn ngữ Breton độc đáo.

The landscapes in Brittany are stunning, with rugged cliffs and sandy beaches.

Phong cảnh ở Brittany rất tuyệt đẹp, với những vách đá gồ ghề và những bãi biển cát.

Many tourists flock to Brittany during the summer months to enjoy the sunny weather.

Nhiều khách du lịch đổ về Brittany vào những tháng mùa hè để tận hưởng thời tiết nắng đẹp.

Brittany is a popular destination for hiking enthusiasts due to its scenic trails.

Brittany là một điểm đến phổ biến cho những người yêu thích đi bộ đường dài nhờ những con đường mòn ngoằn ngoèo.

The architecture in Brittany reflects its rich history and influences from various cultures.

Kiến trúc ở Brittany phản ánh lịch sử phong phú và những ảnh hưởng từ nhiều nền văn hóa khác nhau.

The traditional music and dance of Brittany are vibrant and lively, showcasing the region's unique heritage.

Âm nhạc và điệu nhảy truyền thống của Brittany sôi động và sống động, thể hiện di sản độc đáo của vùng.

Ví dụ thực tế

There was tons of resistance in Brittany.

Có rất nhiều sự phản kháng ở Brittany.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

But in Brittany and in Normandy they did, massively.

Nhưng ở Brittany và Normandy, họ đã làm điều đó một cách mạnh mẽ.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

According to Brittany Ferries, only 17% of its car-ferry traffic originates fromFrance.

Theo Brittany Ferries, chỉ 17% lưu lượng giao thông phà ô tô của nó bắt nguồn từ Pháp.

Nguồn: The Economist (Summary)

They remembered their happy weeks in Brittany, four years ago.

Họ nhớ lại những tuần hạnh phúc của họ ở Brittany, cách đây bốn năm.

Nguồn: The Phantom of the Opera

Do you never regret France and your old home in Brittany?

Bạn có bao giờ hối hận về nước Pháp và ngôi nhà cũ của bạn ở Brittany không?

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

Both of my parents came from farming families in Brittany, France.

Cả cha mẹ tôi đều đến từ các gia đình nông dân ở Brittany, Pháp.

Nguồn: Time

Actor and singer Utkarsh Ambudkar's latest film is Brittany Runs a Marathon.

Bộ phim mới nhất của diễn viên và ca sĩ Utkarsh Ambudkar là Brittany Runs a Marathon.

Nguồn: PBS Interview Entertainment Series

My thoughts wandered, and I thought of the sunny beaches of Brittany and the freshness of the sea.

Tôi lạc vào suy nghĩ và nghĩ về những bãi biển nắng của Brittany và sự tươi mát của biển.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

BRITTANY SCHIESL, PET OWNER: His body language while doing it, it doesn't seem like a cat.

BRITTANY SCHIESL, CHỦ NUÔI THÚ CƯNG: Ngôn ngữ cơ thể của anh ấy khi làm điều đó, nó không giống như một con mèo.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2023 Compilation

My seafood is from Brittany, I think.

Hải sản của tôi là từ Brittany, tôi nghĩ.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay