brogues

[Mỹ]/brəʊɡz/
[Anh]/broʊɡz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của brogue, giày da dày, thường có lỗ trang trí; số nhiều của brogue, giọng hoặc phương ngữ Ireland

Cụm từ & Cách kết hợp

brogues shoes

giày brogues

oxford brogues

brogues oxford

wear brogues

đeo brogues

leather brogues

brogues da

brogues shoes sale

giảm giá giày brogues

brogues history

lịch sử brogues

brogues design

thiết kế brogues

brogues style

phong cách brogues

brogues brand

thương hiệu brogues

brogues trends

xu hướng brogues

Câu ví dụ

he wore stylish brogues to the wedding.

anh ấy đã mặc giày brogues phong cách đến đám cưới.

my favorite pair of brogues is brown leather.

đôi giày brogues yêu thích của tôi là da màu nâu.

she decided to buy a new pair of brogues for the interview.

cô ấy quyết định mua một đôi giày brogues mới cho buổi phỏng vấn.

brogues are perfect for both casual and formal occasions.

giày brogues hoàn hảo cho cả dịp thường và trang trọng.

he polished his brogues until they shone.

anh ấy đánh bóng đôi giày brogues của mình cho đến khi chúng sáng bóng.

these brogues are very comfortable for walking.

những đôi giày brogues này rất thoải mái khi đi bộ.

she paired her dress with elegant brogues.

cô ấy phối váy của mình với giày brogues thanh lịch.

he has a collection of vintage brogues.

anh ấy có một bộ sưu tập giày brogues cổ điển.

wearing brogues can elevate your outfit.

mặc giày brogues có thể nâng tầm bộ trang phục của bạn.

she loves to shop for unique brogues.

cô ấy thích mua sắm những đôi giày brogues độc đáo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay