bromeosin

[Mỹ]/ˈbrəʊmiːəsɪn/
[Anh]/ˈbroʊmiːəsɪn/

Dịch

n. Một dẫn xuất brom hóa của eosin, một chất nhuộm huỳnh quang đỏ được sử dụng làm chất nhuộm sinh học trong bệnh lý học và kính hiển vi.
Word Forms
số nhiềubromeosins

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay