bromides

[Mỹ]/braʊmaɪdz/
[Anh]/brah-maydz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hợp chất của brom với một nguyên tố khác; muối hóa học chứa brom; thuốc an thần chứa hợp chất bromide; cụm từ sáo rỗng hoặc biểu thức tầm thường

Cụm từ & Cách kết hợp

bromides say

nguyên tố brom nói

old bromides

bromides cũ

bromides sound

bromides nghe

use bromides

sử dụng bromides

avoid bromides

tránh bromides

bromides fail

bromides thất bại

bromides tired

bromides mệt mỏi

bromides boring

bromides nhàm chán

bromides speak

bromides nói

bromides truth

bromides sự thật

Câu ví dụ

his speech was filled with bromides that failed to inspire anyone.

Bài phát biểu của anh ấy tràn ngập những câu sáo rỗng không có khả năng truyền cảm hứng cho ai cả.

she often resorts to bromides when comforting her friends.

Cô ấy thường sử dụng những câu sáo rỗng khi an ủi bạn bè.

using bromides in serious discussions can undermine your credibility.

Việc sử dụng những câu sáo rỗng trong các cuộc thảo luận nghiêm túc có thể làm suy yếu uy tín của bạn.

many self-help books are filled with bromides that offer little real advice.

Nhiều cuốn sách tự giúp đỡ chứa đầy những câu sáo rỗng không đưa ra lời khuyên thực tế nào.

his bromides about hard work didn't resonate with the audience.

Những câu sáo rỗng của anh ấy về sự chăm chỉ không gây được tiếng vang với khán giả.

politicians often use bromides to avoid addressing tough issues.

Các chính trị gia thường sử dụng những câu sáo rỗng để tránh giải quyết các vấn đề khó khăn.

her advice was just a collection of bromides that lacked depth.

Lời khuyên của cô ấy chỉ là một tập hợp những câu sáo rỗng thiếu chiều sâu.

in times of crisis, bromides can feel particularly hollow.

Trong những thời điểm khủng hoảng, những câu sáo rỗng có thể cảm thấy đặc biệt hời hợt.

he relied on bromides to make his point instead of providing evidence.

Anh ấy dựa vào những câu sáo rỗng để đưa ra quan điểm thay vì cung cấp bằng chứng.

while some people appreciate bromides, others find them frustrating.

Mặc dù một số người đánh giá cao những câu sáo rỗng, nhưng những người khác lại thấy chúng gây khó chịu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay