broncos

[Mỹ]/ˈbrɒŋkəʊz/
[Anh]/ˈbrɑːŋˌkoʊz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của bronco, ngựa hoang ở miền Tây nước Mỹ hoặc ngựa bán hoang dã; một đội cao bồi rodeo cưỡi những con bronco đang hất tung.

Cụm từ & Cách kết hợp

broncos' fans

Người hâm mộ Broncos

ride broncos

Cưỡi ngựa Broncos

broncos game

Trận đấu của Broncos

denver broncos

Denver Broncos

broncos win

Broncos thắng

broncos loss

Broncos thua

broncos score

Tỷ số của Broncos

broncos team

Đội Broncos

broncos stadium

Sân vận động Broncos

Câu ví dụ

the broncos won the championship last year.

Các broncos đã giành chức vô địch năm ngoái.

many fans support the broncos during the season.

Nhiều người hâm mộ ủng hộ các broncos trong suốt mùa giải.

the broncos have a strong defense this year.

Các broncos có hàng phòng thủ mạnh mẽ năm nay.

she is a huge fan of the broncos.

Cô ấy là một người hâm mộ lớn của các broncos.

the broncos play their home games at mile high stadium.

Các broncos thi đấu tại sân vận động Mile High.

the broncos' coach is known for his strategy.

Huấn luyện viên của các broncos nổi tiếng với chiến lược của mình.

fans eagerly await the broncos' next game.

Người hâm mộ háo hức chờ đợi trận đấu tiếp theo của các broncos.

the broncos had a great start to the season.

Các broncos đã có một khởi đầu tốt đẹp cho mùa giải.

he collects memorabilia from the broncos.

Anh ấy sưu tầm đồ kỷ niệm của các broncos.

the broncos' rivalry with the raiders is intense.

Sự cạnh tranh giữa các broncos và raiders rất gay gắt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay