brooches

[Mỹ]/brəʊtʃɪz/
[Anh]/brooʒiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của ghim cài, những chiếc ghim trang trí được đeo trên quần áo

Cụm từ & Cách kết hợp

beautiful brooches

khuôn cài đẹp

vintage brooches

khuôn cài cổ điển

designer brooches

khuôn cài thiết kế

colorful brooches

khuôn cài nhiều màu

unique brooches

khuôn cài độc đáo

handmade brooches

khuôn cài thủ công

statement brooches

khuôn cài ấn tượng

sparkling brooches

khuôn cài lấp lánh

antique brooches

khuôn cài cổ

floral brooches

khuôn cài hoa

Câu ví dụ

she wore exquisite brooches that caught everyone's attention.

Cô ấy đã đeo những chiếc khuy áo tuyệt đẹp mà thu hút sự chú ý của mọi người.

brooches can add a touch of elegance to any outfit.

Những chiếc khuy áo có thể thêm một chút thanh lịch cho bất kỳ bộ trang phục nào.

he gifted her a collection of vintage brooches.

Anh ấy tặng cô ấy một bộ sưu tập khuy áo cổ điển.

brooches are popular accessories for formal occasions.

Khuy áo là những phụ kiện phổ biến cho các dịp trang trọng.

many people collect brooches as a hobby.

Nhiều người sưu tầm khuy áo như một sở thích.

she pinned several brooches to her jacket for a stylish look.

Cô ấy cài nhiều khuy áo lên áo khoác của mình để có vẻ ngoài thời trang.

brooches can be made from various materials like gold, silver, or enamel.

Khuy áo có thể được làm từ nhiều vật liệu khác nhau như vàng, bạc hoặc men.

he inherited a beautiful brooch from his grandmother.

Anh ấy thừa hưởng một chiếc khuy áo đẹp từ bà của mình.

brooches can be used to secure scarves or shawls.

Khuy áo có thể được sử dụng để cố định khăn choàng hoặc khăn quàng cổ.

the museum displayed a rare collection of historical brooches.

Nhà bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập quý hiếm các khuy áo lịch sử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay