brownish-orange hue
màu nâu cam
a brownish-orange glow
ánh sáng nâu cam
brownish-orange color
màu nâu cam
looking brownish-orange
trông như màu nâu cam
brownish-orange shade
tông màu nâu cam
with brownish-orange
với màu nâu cam
brownish-orange tint
màu sắc nâu cam nhạt
slightly brownish-orange
màu nâu cam nhẹ
brownish-orange sky
trời có màu nâu cam
brownish-orange leaves
lá cây có màu nâu cam
the sunset painted the sky a beautiful brownish-orange hue.
Chạng vựng đã nhuộm bầu trời một sắc nâu cam tuyệt đẹp.
she wore a brownish-orange scarf that complemented her eyes.
Cô ấy mặc một chiếc khăn quàng cổ màu nâu cam hài hòa với đôi mắt của cô.
the leaves on the maple tree were a vibrant brownish-orange.
Lá cây sồi có màu nâu cam rực rỡ.
he described the antique vase as having a brownish-orange glaze.
Anh ấy mô tả chiếc bình cổ có lớp men màu nâu cam.
the pumpkin pie had a rich, brownish-orange filling.
Chiếc bánh mứt bí có lớp nhân dày đặc màu nâu cam.
the old leather boots were a weathered brownish-orange color.
Cặp giày da cũ có màu nâu cam pha chút mờ nhạt.
the goldfish swam in a tank with brownish-orange gravel.
Con cá vàng bơi trong bể có cát màu nâu cam.
the artist mixed paints to create a brownish-orange shade.
Nghệ sĩ trộn các loại sơn để tạo ra một sắc nâu cam.
the flickering candlelight cast a brownish-orange glow on the room.
Ánh sáng nhấp nháy của ngọn nến chiếu một ánh sáng nâu cam lên căn phòng.
the clay pot had a rustic brownish-orange finish.
Chiếc bình đất nung có lớp hoàn thiện màu nâu cam mộc mạc.
the fox's fur was a striking brownish-orange.
Lông của con cáo có màu nâu cam ấn tượng.
brownish-orange hue
màu nâu cam
a brownish-orange glow
ánh sáng nâu cam
brownish-orange color
màu nâu cam
looking brownish-orange
trông như màu nâu cam
brownish-orange shade
tông màu nâu cam
with brownish-orange
với màu nâu cam
brownish-orange tint
màu sắc nâu cam nhạt
slightly brownish-orange
màu nâu cam nhẹ
brownish-orange sky
trời có màu nâu cam
brownish-orange leaves
lá cây có màu nâu cam
the sunset painted the sky a beautiful brownish-orange hue.
Chạng vựng đã nhuộm bầu trời một sắc nâu cam tuyệt đẹp.
she wore a brownish-orange scarf that complemented her eyes.
Cô ấy mặc một chiếc khăn quàng cổ màu nâu cam hài hòa với đôi mắt của cô.
the leaves on the maple tree were a vibrant brownish-orange.
Lá cây sồi có màu nâu cam rực rỡ.
he described the antique vase as having a brownish-orange glaze.
Anh ấy mô tả chiếc bình cổ có lớp men màu nâu cam.
the pumpkin pie had a rich, brownish-orange filling.
Chiếc bánh mứt bí có lớp nhân dày đặc màu nâu cam.
the old leather boots were a weathered brownish-orange color.
Cặp giày da cũ có màu nâu cam pha chút mờ nhạt.
the goldfish swam in a tank with brownish-orange gravel.
Con cá vàng bơi trong bể có cát màu nâu cam.
the artist mixed paints to create a brownish-orange shade.
Nghệ sĩ trộn các loại sơn để tạo ra một sắc nâu cam.
the flickering candlelight cast a brownish-orange glow on the room.
Ánh sáng nhấp nháy của ngọn nến chiếu một ánh sáng nâu cam lên căn phòng.
the clay pot had a rustic brownish-orange finish.
Chiếc bình đất nung có lớp hoàn thiện màu nâu cam mộc mạc.
the fox's fur was a striking brownish-orange.
Lông của con cáo có màu nâu cam ấn tượng.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now