bruges

[Mỹ]/bru:ʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thành phố ở tây bắc Bỉ.

Cụm từ & Cách kết hợp

Belfry of Bruges

Tháp chuông Bruges

Bruges Lace Museum

Bảo tàng ren Bruges

Bruges Christmas market

Chợ Giáng sinh Bruges

visit bruges

tham quan Bruges

bruges canals

kênh rạch Bruges

explore bruges

khám phá Bruges

bruges market

chợ Bruges

bruges chocolate

sô cô la Bruges

bruges architecture

kiến trúc Bruges

bruges history

lịch sử Bruges

bruges festivals

lễ hội Bruges

bruges beer

bia Bruges

bruges museums

các bảo tàng ở Bruges

Câu ví dụ

bruges is known for its beautiful canals.

Bruges nổi tiếng với những kênh đào tuyệt đẹp.

many tourists visit bruges every year.

Nhiều khách du lịch đến thăm Bruges mỗi năm.

bruges has a rich history and culture.

Bruges có lịch sử và văn hóa phong phú.

we enjoyed a lovely meal in bruges.

Chúng tôi đã tận hưởng một bữa ăn ngon tuyệt ở Bruges.

the architecture in bruges is stunning.

Kiến trúc ở Bruges thật tuyệt vời.

bruges is famous for its chocolate shops.

Bruges nổi tiếng với các cửa hàng chocolate của nó.

we took a boat tour in bruges.

Chúng tôi đã đi thuyền ở Bruges.

bruges is a perfect destination for a weekend getaway.

Bruges là một điểm đến hoàn hảo cho một chuyến đi cuối tuần.

walking through bruges feels like stepping back in time.

Đi bộ qua Bruges cảm thấy như đang quay trở lại quá khứ.

bruges hosts a famous christmas market every year.

Bruges tổ chức một chợ Giáng sinh nổi tiếng hàng năm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay