bruno

[Mỹ]/'bru:nəu/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Bruno (tên riêng nam)
Word Forms
số nhiềubrunoes

Câu ví dụ

Bruno is a talented musician.

Bruno là một nhạc sĩ tài năng.

She danced with Bruno at the party.

Cô ấy đã khiêu vũ với Bruno tại bữa tiệc.

Bruno's artwork is displayed in the gallery.

Tác phẩm nghệ thuật của Bruno được trưng bày tại phòng trưng bày.

They went to see Bruno's concert last night.

Họ đã đi xem buổi hòa nhạc của Bruno vào tối qua.

Bruno's new album is topping the charts.

Album mới của Bruno đang dẫn đầu các bảng xếp hạng.

Bruno always wears stylish clothes.

Bruno luôn mặc quần áo thời trang.

She admires Bruno for his dedication to his craft.

Cô ấy ngưỡng mộ Bruno vì sự tận tâm của anh ấy với nghề.

Bruno's performance received a standing ovation.

Chuyến biểu diễn của Bruno đã nhận được sự hoan nghênh đứng dậy.

Bruno's passion for music is evident in his compositions.

Đam mê âm nhạc của Bruno thể hiện rõ trong các sáng tác của anh ấy.

They are planning a surprise party for Bruno's birthday.

Họ đang lên kế hoạch tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho sinh nhật của Bruno.

Ví dụ thực tế

Michael, Janet, Whitney, Bruno, Celine, Rihanna. You get known for this one big thing you did.

Michael, Janet, Whitney, Bruno, Celine, Rihanna. Bạn được biết đến vì điều lớn nhất mà bạn đã làm.

Nguồn: PBS Interview Entertainment Series

In 2010, the San Bruno natural gas pipeline exploded in California.

Năm 2010, đường ống dẫn khí tự nhiên San Bruno đã bị nổ ở California.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) July 2021 Collection

The woman answered the phone with the name of the restaurant, Bruno's.

Người phụ nữ trả lời điện thoại với tên nhà hàng, Bruno's.

Nguồn: 2005 ESLPod

No, Rakesh, look, it's a sticker for Bruno's Pizza.

Không, Rakesh, nhìn này, đây là một nhãn dán cho Bruno's Pizza.

Nguồn: God02

They went to Garcia's first, then moved on to Bruno's.

Họ đến Garcia's trước, sau đó chuyển sang Bruno's.

Nguồn: Bookworm 1B_03. The Omega File

And when we get home, I found a video Of a kitten singing bruno mars.

Và khi chúng tôi về nhà, tôi đã tìm thấy một video về một chú mèo con hát Bruno Mars.

Nguồn: 2 Broke Girls Season 1

'Bruno's, ' the driver said. 'Or Garcia's, down by the river. Everybody's going there this week.'

'Bruno's,' người lái xe nói. 'Hoặc Garcia's, dưới sông. Mọi người đều đến đó tuần này.'

Nguồn: Bookworm 1B_03. The Omega File

And, Sam, we know that San Bruno police actually gave an update a little while ago. What have they said about what happened?

Và, Sam, chúng tôi biết rằng cảnh sát San Bruno thực sự đã đưa ra một bản cập nhật một chút trước đây. Họ đã nói gì về những gì đã xảy ra?

Nguồn: NPR News April 2018 Collection

Peng Megut guards a treasure in a plastic notebook: For 15 years, Penan teams, together with cartographers from Switzerland's Bruno Manser Fund, have been mapping the territory of the indigenous people, a total of ten thousand square kilometers.

Peng Megut canh giữ một kho báu trong một cuốn sổ nhựa: Trong 15 năm qua, các đội Penan, cùng với các nhà khảo họa từ Quỹ Bruno Manser của Thụy Sĩ, đã tiến hành lập bản đồ khu vực của người bản địa, tổng cộng mười ngàn kilômét vuông.

Nguồn: Environment and Science

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay