brushwork

[Mỹ]/'brʌʃwɜːk/
[Anh]/'brʌʃwɝk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kỹ thuật vẽ, cách mà một họa sĩ áp dụng sơn lên vải, phản ánh phong cách của nghệ sĩ.

Cụm từ & Cách kết hợp

masterful brushwork

kỹ thuật sử dụng bút vẽ điêu luyện

loose brushwork

kỹ thuật sử dụng bút vẽ tự do

detailed brushwork

kỹ thuật sử dụng bút vẽ chi tiết

Câu ví dụ

brushwork of great delicacy.

phong cách vẽ tinh xảo.

brushwork that imitates Rembrandt.

phong cách vẽ bắt chước Rembrandt.

The artist's brushwork was delicate and precise.

Kỹ thuật vẽ của họa sĩ tinh tế và chính xác.

She admired the intricate brushwork in the painting.

Cô ấy ngưỡng mộ kỹ thuật vẽ phức tạp trong bức tranh.

His brushwork captured the essence of the landscape.

Kỹ thuật vẽ của anh ấy đã nắm bắt được bản chất của phong cảnh.

The calligrapher's brushwork was graceful and elegant.

Kỹ thuật viết chữ của người viết thư pháp duyên dáng và thanh lịch.

The brushwork in Chinese painting is highly valued for its expressive power.

Kỹ thuật vẽ trong hội họa Trung Quốc được đánh giá cao về khả năng biểu cảm của nó.

She practiced her brushwork diligently to improve her painting skills.

Cô ấy luyện tập kỹ thuật vẽ của mình chăm chỉ để cải thiện kỹ năng hội họa.

The master artist's brushwork was a sight to behold.

Kỹ thuật vẽ của họa sĩ bậc thầy là một cảnh tượng đáng chiêm ngưỡng.

The brushwork on the calligraphy piece was bold and dynamic.

Kỹ thuật vẽ trên tác phẩm thư pháp mạnh mẽ và năng động.

He studied the brushwork of famous artists to learn different techniques.

Anh ấy nghiên cứu kỹ thuật vẽ của các họa sĩ nổi tiếng để học các kỹ thuật khác nhau.

The brushwork on the pottery was intricate and detailed.

Kỹ thuật vẽ trên đồ gốm phức tạp và chi tiết.

Ví dụ thực tế

He studied their bright colors, rough brushwork, and everyday scenes.

Anh ấy nghiên cứu những màu sắc tươi sáng, kỹ thuật vẽ nguội và những cảnh tượng đời thường của họ.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

Maybe it's the lighting, maybe it's the directing, maybe it's the brushwork, maybe it's the color.

Có thể là ánh sáng, có thể là đạo diễn, có thể là kỹ thuật vẽ, có thể là màu sắc.

Nguồn: Culips English

Haustenberg's brushwork is much more fluid.

Kỹ thuật vẽ của Haustenberg lỏng lẻo hơn nhiều.

Nguồn: Cat and Mouse Game Season 1

He seemed to recognize his own brushwork, and the frame was his own design.

Anh ấy có vẻ nhận ra kỹ thuật vẽ của chính mình, và khung tranh là thiết kế của riêng anh ấy.

Nguồn: The Picture of Dorian Gray

In traditional Chinese painting, the depiction of cranes often employs the technique of 'xieyi', or freehand brushwork, capturing the essence of the subject through minimal, expressive strokes.

Trong hội họa Trung Quốc truyền thống, việc thể hiện những con hạc thường sử dụng kỹ thuật 'xieyi', hay kỹ thuật vẽ tự do, nắm bắt bản chất của chủ thể thông qua những nét vẽ tối giản, biểu cảm.

Nguồn: 202326

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay