brute force
dùng sức mạnh
brute strength
sức mạnh thể chất
a great brute of a machine.
một cỗ máy to lớn và thô kệch.
a brute struggle for social superiority.
một cuộc đấu tranh tàn khốc để giành ưu thế xã hội.
animal instincts and desires.See Synonyms at brute
bản năng và ham muốn của động vật. Xem Từ đồng nghĩa tại brute
we achieve little by brute force.
chúng ta đạt được ít thành công bằng sức mạnh thô bạo.
the brute necessities of basic subsistence.
những nhu cầu cơ bản và tối thiểu để tồn tại.
He is a brute to his children.
Anh ta là một kẻ thô bạo với con cái của mình.
was driven to steal food through brute necessity.
bị thúc đẩy để ăn cắp thức ăn vì sự cần thiết tàn bạo.
what an unfeeling little brute you are.
thật là một kẻ thô tâm và nhỏ bé.
This misshapen ogrelike brute has taut flesh with a claylike texture.
Kẻ thô kệch, dị dạng như người lùn này có làn da căng và kết cấu như đất sét.
The security of encryption algorithms depends heavily on the computational infeasibility of brute force attack.
Bảo mật của các thuật toán mã hóa phụ thuộc nhiều vào tính không khả thi về mặt tính toán của cuộc tấn công vét cạn.
Man has struggled long against the brute forces of nature.
Con người đã phải vật lộn lâu dài chống lại những lực lượng tàn bạo của tự nhiên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay