bryans

[Mỹ]/'braiən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tên gọi nam, Bryan.

Câu ví dụ

Bryan is a talented musician.

Bryan là một nhạc sĩ tài năng.

Sheila and Bryan are good friends.

Sheila và Bryan là những người bạn tốt.

Bryan enjoys playing basketball in his free time.

Bryan thích chơi bóng rổ vào thời gian rảnh rỗi.

Have you met Bryan before?

Bạn đã gặp Bryan bao giờ chưa?

Bryan is known for his sense of humor.

Bryan nổi tiếng với khiếu hài hước của mình.

Let's invite Bryan to the party.

Chúng ta hãy mời Bryan đến dự bữa tiệc.

Bryan is a hardworking student.

Bryan là một sinh viên chăm chỉ.

Do you think Bryan will win the competition?

Bạn có nghĩ Bryan sẽ thắng cuộc thi không?

Bryan always has a positive attitude.

Bryan luôn có thái độ tích cực.

I heard Bryan is starting a new job next week.

Tôi nghe nói Bryan sẽ bắt đầu một công việc mới vào tuần tới.

Ví dụ thực tế

Barry Palmer, you still owe Bryan five dollars, you BUM!

Barry Palmer, bạn vẫn còn nợ Bryan năm đô la, đồ BUM!

Nguồn: Diary of a Little Kid 1: Haunted House Ideas

The man accused of opening fire in a Bryan, Texas cabinet-making business is in jail and charged with murder.

Người đàn ông bị cáo buộc đã nổ súng tại một doanh nghiệp sản xuất tủ ở Bryan, Texas đang bị giam giữ và bị cáo buộc là giết người.

Nguồn: AP Listening Collection April 2021

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay