bubblings

Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự hình thành bọt; hành động sủi bọt
v. hình thành bọt; có bọt xuất hiện trong sơn

Cụm từ & Cách kết hợp

bubbling with excitement

tràn đầy sự phấn khích

bubbling hot tub

bồn tắm sủi bọt

Câu ví dụ

Ellen was bubbling with such enthusiasm.

Ellen tràn ngập sự nhiệt tình.

Mary was bubbling with joy.

Mary tràn ngập niềm vui.

the fury bubbling up inside her.

cơn giận sôi sục trào lên bên trong cô.

bubbling over with excitement.

tràn ngập sự phấn khích.

The water was bubbling gently in the pan.

Nước sôi nhẹ nhàng trong chảo.

a brook bubbling along its course.

Một con suối bọt khí chảy dọc theo dòng chảy của nó.

She was bubbling over with happiness and enthusiasm.

Cô tràn ngập niềm hạnh phúc và nhiệt tình.

paint that tends toward bubbling and peeling over time.

sơn có xu hướng bị sủi bọt và bong tróc theo thời gian.

trying to hide the boyish enthusiasm bubbling up inside him

cố gắng che giấu sự nhiệt tình boyish đang sôi lên bên trong anh ấy

Soapbark and yucca are added to our bubble baths for extra bubbling power.

Xà phòng và cây chà là được thêm vào bồn tắm của chúng tôi để tăng thêm sức mạnh tạo bọt.

This skylit "champagne" pool features bubbling jets.

Hồ "champagne" có mái vòm này có các vòi phun sủi bọt.

By the time the coq au vin is bubbling nicely, Mr Millard has gone out somewhere.

Đến khi món coq au vin sôi lục lục ngon, ông Millard đã ra ngoài ở đâu đó.

the bubbling candy mixture; a cup of foaming cocoa; frothy milkshakes; frothy waves; spumy surf.

hỗn hợp kẹo sủi bọt; một tách bột cacao bọt; sinh tố sữa bọt; những đợt sóng bọt; bọt biển.

This paper uses the two-film theory to make a flue gas desulfurization math model of BAS-oulopholite method in the jet bubbling reactor.

Bài báo này sử dụng lý thuyết hai lớp màng để tạo ra mô hình toán học của phương pháp BAS-oulopholite trong lò phản ứng sủi khí.

Ví dụ thực tế

Employers wouldn't mind a little fewer bubbles in the job market.

Các nhà tuyển dụng sẽ không phiền nếu thị trường lao động có ít bong bóng hơn.

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

Mr Harraby-Ribston was simply bubbling with curiosity.

Ông Harraby-Ribston chỉ đơn giản là tràn ngập sự tò mò.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4

And that's what seems to be bubbling up again now.

Và đó là điều có vẻ đang nổi lên trở lại bây giờ.

Nguồn: NPR News March 2021 Compilation

We're all just little bubbles inside of this one big bubble.

Chúng ta chỉ là những bong bóng nhỏ bên trong bong bóng lớn này.

Nguồn: Different answers from 0 to 100 years old.

Just indulge me. will you? Don't always burst my bubbles.

Xin hãy chiều tôi đi. Đừng phá vỡ những bong bóng của tôi.

Nguồn: Discussing American culture.

They've been just in their own little bubble.

Họ chỉ ở trong thế giới nhỏ bé của riêng họ.

Nguồn: VOA Daily Standard June 2020 Collection

So go see a doctor, especially if it is bubbling or turning a white-ish color.

Vì vậy, hãy đi khám bác sĩ, đặc biệt nếu nó đang sủi bọt hoặc chuyển sang màu trắng.

Nguồn: Connection Magazine

JUST how bad is China's housing bubble?

Mức độ nghiêm trọng của bong bóng bất động sản ở Trung Quốc là như thế nào?

Nguồn: The Economist (Summary)

Mommy will make some bubbles with the shampoo.

Mẹ sẽ làm một số bong bóng với dầu gội.

Nguồn: American Family Universal Parent-Child English

She already likes soap bubbles more than us.

Cô ấy đã thích bong bóng xà phòng hơn chúng ta rồi.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay