| số nhiều | buckboards |
buckboard ride
chuyến đi xe thùng
buckboard wagon
xe thùng
buckboard seat
ghế xe thùng
buckboard style
phong cách xe thùng
buckboard trail
đường mòn xe thùng
buckboard horse
ngựa xe thùng
buckboard journey
hành trình xe thùng
buckboard adventure
cuộc phiêu lưu xe thùng
buckboard travel
du lịch bằng xe thùng
buckboard festival
lễ hội xe thùng
we traveled across the countryside in a buckboard.
Chúng tôi đã đi du lịch khắp vùng nông thôn bằng xe ngựa con.
the old buckboard creaked as it moved along the dirt road.
Chiếc xe ngựa con cũ kêu cót két khi nó di chuyển dọc theo con đường đất.
children laughed and played on the buckboard.
Trẻ em cười và chơi đùa trên xe ngựa con.
he loaded the buckboard with hay for the animals.
Anh ta chất cỏ khô lên xe ngựa con cho động vật.
they used the buckboard to transport goods to the market.
Họ sử dụng xe ngựa con để vận chuyển hàng hóa ra chợ.
the buckboard was a popular mode of transport in the past.
Xe ngựa con là một phương tiện đi lại phổ biến trong quá khứ.
after the rain, the buckboard became stuck in the mud.
Sau khi mưa, xe ngựa con bị mắc kẹt trong bùn.
her grandfather told stories about riding in a buckboard.
Ông nội của cô ấy kể những câu chuyện về việc đi xe ngựa con.
the buckboard rattled down the rocky trail.
Xe ngựa con rung chuyển xuống con đường mòn đá gồ ghề.
they decorated the buckboard for the parade.
Họ trang trí xe ngựa con cho cuộc diễu hành.
buckboard ride
chuyến đi xe thùng
buckboard wagon
xe thùng
buckboard seat
ghế xe thùng
buckboard style
phong cách xe thùng
buckboard trail
đường mòn xe thùng
buckboard horse
ngựa xe thùng
buckboard journey
hành trình xe thùng
buckboard adventure
cuộc phiêu lưu xe thùng
buckboard travel
du lịch bằng xe thùng
buckboard festival
lễ hội xe thùng
we traveled across the countryside in a buckboard.
Chúng tôi đã đi du lịch khắp vùng nông thôn bằng xe ngựa con.
the old buckboard creaked as it moved along the dirt road.
Chiếc xe ngựa con cũ kêu cót két khi nó di chuyển dọc theo con đường đất.
children laughed and played on the buckboard.
Trẻ em cười và chơi đùa trên xe ngựa con.
he loaded the buckboard with hay for the animals.
Anh ta chất cỏ khô lên xe ngựa con cho động vật.
they used the buckboard to transport goods to the market.
Họ sử dụng xe ngựa con để vận chuyển hàng hóa ra chợ.
the buckboard was a popular mode of transport in the past.
Xe ngựa con là một phương tiện đi lại phổ biến trong quá khứ.
after the rain, the buckboard became stuck in the mud.
Sau khi mưa, xe ngựa con bị mắc kẹt trong bùn.
her grandfather told stories about riding in a buckboard.
Ông nội của cô ấy kể những câu chuyện về việc đi xe ngựa con.
the buckboard rattled down the rocky trail.
Xe ngựa con rung chuyển xuống con đường mòn đá gồ ghề.
they decorated the buckboard for the parade.
Họ trang trí xe ngựa con cho cuộc diễu hành.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay