buckramed

[Mỹ]/ˈbʌkrəmd/
[Anh]/ˈbʌkræmd/

Dịch

vt.Củng cố hoặc tăng cường bằng buckram.
n.Một loại vải canvas cứng được sử dụng để gia cố.

Cụm từ & Cách kết hợp

buckramed cover

bìa gáy da

buckramed book

sách gáy da

buckramed spine

lưng sách gáy da

buckramed binding

gáy sách

buckramed portfolio

tập portfolio gáy da

buckramed album

album gáy da

buckramed folder

thư mục gáy da

buckramed journal

sổ tay gáy da

buckramed notebook

sổ tay gáy da

buckramed case

vỏ bảo vệ gáy da

Câu ví dụ

the book was buckramed to ensure its durability.

cuốn sách được bọc gáy để đảm bảo độ bền.

she chose a buckramed cover for her thesis.

cô ấy đã chọn một bìa bọc gáy cho luận án của mình.

his collection includes several buckramed editions of classic novels.

bộ sưu tập của anh ấy bao gồm nhiều ấn bản bọc gáy của các tiểu thuyết cổ điển.

the library has a section for buckramed reference books.

thư viện có một khu vực dành cho sách tham khảo bọc gáy.

we need to order more buckramed binders for the office.

chúng tôi cần đặt thêm nhiều bìa bọc gáy cho văn phòng.

her portfolio was neatly organized in a buckramed folder.

thư mục của cô ấy được sắp xếp gọn gàng trong một thư mục bọc gáy.

the presentation materials were printed on buckramed sheets.

tài liệu trình bày được in trên giấy bọc gáy.

he prefers buckramed books for their aesthetic appeal.

anh ấy thích những cuốn sách bọc gáy vì vẻ ngoài thẩm mỹ của chúng.

the buckramed journal will last for years.

nhật ký bọc gáy sẽ tồn tại trong nhiều năm.

they decided to buckramed their family photo album.

họ quyết định bọc gáy album ảnh gia đình của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay