buckrams

[Mỹ]/ˈbʌkræmz/
[Anh]/ˈbʌkræmz/

Dịch

v. Củng cố hoặc tăng cường bằng buckram.
n. Một loại vải lanh thô mạnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

buckrams fabric

vải buckram

buckrams material

vật liệu buckram

buckrams design

thiết kế buckram

buckrams style

phong cách buckram

buckrams pattern

mẫu buckram

buckrams texture

độ nhám buckram

buckrams color

màu sắc buckram

buckrams quality

chất lượng buckram

buckrams use

sử dụng buckram

buckrams weight

trọng lượng buckram

Câu ví dụ

buckrams are often used in traditional garment making.

buckram thường được sử dụng trong sản xuất quần áo truyền thống.

the tailor selected high-quality buckrams for the suit.

người thợ may đã chọn loại buckram chất lượng cao cho bộ suit.

she learned how to work with buckrams in her sewing class.

cô ấy đã học cách làm việc với buckram trong lớp học may vá của mình.

buckrams can provide structure to a soft fabric.

buckram có thể cung cấp cấu trúc cho một loại vải mềm.

he prefers using buckrams for his custom hats.

anh ấy thích sử dụng buckram cho những chiếc mũ được làm riêng.

in fashion design, buckrams are essential for shaping garments.

trong thiết kế thời trang, buckram là điều cần thiết để tạo hình cho quần áo.

she bought several yards of buckrams for her new project.

cô ấy đã mua vài thước buckram cho dự án mới của mình.

using buckrams can enhance the durability of the clothing.

việc sử dụng buckram có thể tăng cường độ bền của quần áo.

he explained the different types of buckrams available.

anh ấy giải thích các loại buckram khác nhau có sẵn.

buckrams are a popular choice among professional designers.

buckram là lựa chọn phổ biến trong số các nhà thiết kế chuyên nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay