| số nhiều | buckskins |
buckskin clothing
áo da thuộc
Then we started for the house, and I went in the back door -- you only have to pull a buckskin latchstring, they don't fasten the doors -- but that warn't romantical enough for Tom Sawyer;
Sau đó chúng tôi bắt đầu đi về nhà, và tôi đi vào cửa sau -- bạn chỉ cần kéo một chốt cửa bằng da thuộc, họ không khóa cửa -- nhưng điều đó không đủ lãng mạn đối với Tom Sawyer.
He wore a buckskin jacket while riding his horse.
Anh ta mặc áo khoác da thuộc khi cưỡi ngựa.
The Native American tribe made clothing from buckskin.
Bộ tộc người Mỹ bản địa làm quần áo từ da thuộc.
She admired the intricate beadwork on the buckskin bag.
Cô ấy ngưỡng mộ những đường thêu phức tạp trên túi da thuộc.
The hunter used buckskin to make a sturdy pouch for his tools.
Người săn bắn dùng da thuộc để làm một túi đựng dụng cụ chắc chắn.
The traditional moccasins were crafted from soft buckskin.
Những đôi giày ống truyền thống được làm từ da thuộc mềm.
The artist painted a beautiful landscape on a piece of buckskin.
Nghệ sĩ đã vẽ một phong cảnh đẹp trên một mảnh da thuộc.
The historical reenactor wore a buckskin outfit for the event.
Người tái hiện lịch sử mặc trang phục da thuộc cho sự kiện.
The old trapper traded furs, including buckskin, with the settlers.
Người săn bắn da thú già đổi lông thú, bao gồm cả da thuộc, với những người định cư.
The buckskin quiver held a dozen arrows for the archer.
Viên đạn da thuộc chứa một tá mũi tên cho người cung tên.
She learned how to tan buckskin to make leather goods.
Cô ấy học cách thuộc da để làm đồ da.
buckskin clothing
áo da thuộc
Then we started for the house, and I went in the back door -- you only have to pull a buckskin latchstring, they don't fasten the doors -- but that warn't romantical enough for Tom Sawyer;
Sau đó chúng tôi bắt đầu đi về nhà, và tôi đi vào cửa sau -- bạn chỉ cần kéo một chốt cửa bằng da thuộc, họ không khóa cửa -- nhưng điều đó không đủ lãng mạn đối với Tom Sawyer.
He wore a buckskin jacket while riding his horse.
Anh ta mặc áo khoác da thuộc khi cưỡi ngựa.
The Native American tribe made clothing from buckskin.
Bộ tộc người Mỹ bản địa làm quần áo từ da thuộc.
She admired the intricate beadwork on the buckskin bag.
Cô ấy ngưỡng mộ những đường thêu phức tạp trên túi da thuộc.
The hunter used buckskin to make a sturdy pouch for his tools.
Người săn bắn dùng da thuộc để làm một túi đựng dụng cụ chắc chắn.
The traditional moccasins were crafted from soft buckskin.
Những đôi giày ống truyền thống được làm từ da thuộc mềm.
The artist painted a beautiful landscape on a piece of buckskin.
Nghệ sĩ đã vẽ một phong cảnh đẹp trên một mảnh da thuộc.
The historical reenactor wore a buckskin outfit for the event.
Người tái hiện lịch sử mặc trang phục da thuộc cho sự kiện.
The old trapper traded furs, including buckskin, with the settlers.
Người săn bắn da thú già đổi lông thú, bao gồm cả da thuộc, với những người định cư.
The buckskin quiver held a dozen arrows for the archer.
Viên đạn da thuộc chứa một tá mũi tên cho người cung tên.
She learned how to tan buckskin to make leather goods.
Cô ấy học cách thuộc da để làm đồ da.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay