bulgaria

[Mỹ]/bʌlˈɡɛəriə/
[Anh]/bʌlˈɡɛriə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một quốc gia ở Đông Âu, với thủ đô là Sofia, nổi tiếng với ngành công nghiệp hoa hồng.

Cụm từ & Cách kết hợp

bulgaria travel

du lịch bulgaria

bulgaria cuisine

ẩm thực bulgaria

bulgaria culture

văn hóa bulgaria

bulgaria history

lịch sử bulgaria

bulgaria tourism

du lịch bulgaria

bulgaria language

ngôn ngữ bulgaria

bulgaria economy

kinh tế bulgaria

bulgaria nature

thiên nhiên bulgaria

bulgaria cities

các thành phố của bulgaria

bulgaria festivals

các lễ hội của bulgaria

Câu ví dụ

I want to visit Bulgaria next summer.

Tôi muốn đến thăm Bulgaria vào mùa hè tới.

Bulgaria is known for its beautiful Black Sea beaches.

Bulgaria nổi tiếng với những bãi biển Black Sea tuyệt đẹp.

She bought a traditional Bulgarian souvenir.

Cô ấy đã mua một món quà lưu niệm truyền thống của Bulgaria.

Learning Bulgarian can be challenging but rewarding.

Học tiếng Bulgaria có thể là một thử thách nhưng rất đáng công sức.

The Bulgarian cuisine is delicious and diverse.

Ẩm thực Bulgaria rất ngon và đa dạng.

They attended a Bulgarian music concert.

Họ đã tham dự một buổi hòa nhạc âm nhạc Bulgaria.

Bulgaria has a rich cultural heritage.

Bulgaria có một di sản văn hóa phong phú.

I tried Bulgarian yogurt for the first time.

Tôi đã thử sữa chua Bulgaria lần đầu tiên.

The Bulgarian rose oil is famous for its quality.

Dầu hồng Bulgaria nổi tiếng về chất lượng của nó.

He learned about Bulgarian history during his trip.

Anh ấy đã tìm hiểu về lịch sử Bulgaria trong chuyến đi của mình.

bulgaria is known for its beautiful landscapes.

bulgaria nổi tiếng với những cảnh quan tuyệt đẹp của nó.

the capital of bulgaria is sofia.

thủ đô của bulgaria là sofia.

bulgaria has a rich cultural heritage.

Bulgaria có một di sản văn hóa phong phú.

many tourists visit bulgaria every year.

rất nhiều khách du lịch đến thăm bulgaria hàng năm.

bulgaria is famous for its traditional cuisine.

bulgaria nổi tiếng với ẩm thực truyền thống của nó.

the black sea coast of bulgaria is stunning.

bờ biển đen của bulgaria thật tuyệt vời.

bulgaria produces a variety of wines.

bulgaria sản xuất nhiều loại rượu vang.

learning about bulgaria's history is fascinating.

tìm hiểu về lịch sử của bulgaria thật hấp dẫn.

bulgaria's festivals attract many visitors.

các lễ hội của bulgaria thu hút nhiều du khách.

exploring bulgaria's natural parks is a great experience.

khám phá các công viên tự nhiên của bulgaria là một trải nghiệm tuyệt vời.

Ví dụ thực tế

I am Bulgaria and this is Sofia.

Tôi là Bulgaria và đây là Sofia.

Nguồn: Children's Encyclopedia Song

And we see that, for instance, in Bulgaria.

Và chúng tôi thấy điều đó, ví dụ như ở Bulgaria.

Nguồn: Connection Magazine

Bulgaria and Russia are among the worst hit.

Bulgaria và Nga là một trong số những nước bị ảnh hưởng nặng nề nhất.

Nguồn: The Economist - International

Far-right parties in Bulgaria and Slovakia also supported Russia.

Các đảng phái cực hữu ở Bulgaria và Slovakia cũng ủng hộ Nga.

Nguồn: The Economist (Summary)

I'm stuck in a hotel room in Bulgaria.

Tôi bị mắc kẹt trong một phòng khách sạn ở Bulgaria.

Nguồn: Cui Wa Talk Show

Russia already cut supplies to Bulgaria, Poland and Finland.

Nga đã cắt nguồn cung cấp cho Bulgaria, Ba Lan và Phần Lan.

Nguồn: VOA Special June 2022 Collection

Harry—dad got the tickets—Ireland versus Bulgaria, Monday night.

Harry—bố đã lấy vé—Ireland gặp Bulgaria, tối thứ hai.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

He landed his small plane in Bulgaria's capital, Sofia.

Anh ta đã hạ cánh chiếc máy bay nhỏ của mình xuống thủ đô của Bulgaria, Sofia.

Nguồn: VOA Special August 2022 Collection

It's surrounded by Ukraine, Russia, Georgia, Turkey, Romania and Bulgaria.

Nó được bao quanh bởi Ukraine, Nga, Georgia, Thổ Nhĩ Kỳ, Romania và Bulgaria.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2020 Collection

I wanted to not live in a hotel room in Bulgaria.

Tôi muốn không sống trong một phòng khách sạn ở Bulgaria.

Nguồn: Cui Wa Talk Show

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay