bullbat

[Mỹ]/bʊlˈbæt/
[Anh]/bʌlˈbæt/

Dịch

n. Một loài chim săn mồi hoạt động về đêm, còn được gọi là diều hâu đêm.
Các dạng của từ
số nhiềubullbats

Cụm từ & Cách kết hợp

bullbat fight

trận đấu bóng gậy

bullbat game

trò chơi bóng gậy

bullbat season

mùa bóng gậy

bullbat team

đội bóng gậy

bullbat match

trận bóng gậy

bullbat player

người chơi bóng gậy

bullbat rules

luật bóng gậy

bullbat event

sự kiện bóng gậy

bullbat challenge

thử thách bóng gậy

bullbat strategy

chiến lược bóng gậy

Câu ví dụ

don't give me any bullbat about being late.

Đừng nói với tôi những lời xạo cãi về việc đến muộn.

he always talks bullbat when he’s nervous.

Anh ta luôn nói những lời xạo cãi khi anh ta căng thẳng.

stop the bullbat and get to the point.

Dừng lại những lời xạo cãi và đi vào trọng tâm.

she was tired of his bullbat excuses.

Cô ấy mệt mỏi với những lời bào chữa xạo cãi của anh ta.

there's too much bullbat in politics these days.

Bây giờ có quá nhiều lời xạo cãi trong chính trị.

he tends to bullbat when he doesn't know the answer.

Anh ta có xu hướng nói những lời xạo cãi khi anh ta không biết câu trả lời.

i can't believe you fell for that bullbat.

Tôi không thể tin rằng bạn đã tin vào những lời xạo cãi đó.

her bullbat stories never seem to end.

Những câu chuyện xạo cãi của cô ấy có vẻ không bao giờ kết thúc.

let’s cut the bullbat and focus on the task.

Hãy bỏ qua những lời xạo cãi và tập trung vào nhiệm vụ.

he has a knack for turning serious topics into bullbat.

Anh ta có tài biến những chủ đề nghiêm túc thành những lời xạo cãi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay